Từ: 厂休 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厂休:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厂休 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎngxiū] ngày nghỉ của xưởng。工厂规定的职工休息日。
我厂是每期四厂休。
xưởng tôi nghỉ ngày thứ năm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厂

hán:hán (bộ gốc, vẽ mái che)
xưởng:xưởng sản xuất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
厂休 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厂休 Tìm thêm nội dung cho: 厂休