Từ: 开演 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开演:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开演 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiyǎn] bắt đầu diễn; bắt đầu chiếu; bắt đầu hát。(戏剧等)开始演出。
准时开演。
hát đúng giờ.
电影开演了十分钟他才来。
phim bắt đầu được 10 phút thì anh ấy mới đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn: 
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn: 
dăn:dăn deo (nhăn nheo)
dạn:dạn dĩ, dầy dạn
dợn:mặt hồ dợn sóng
gián:gián (xem Dán)
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
rởn:rởn gáy
开演 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开演 Tìm thêm nội dung cho: 开演