Cao su chống va đập cửa
Chữ 劫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劫, chiết tự chữ CƯỚP, KIẾP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劫:
劫
Pinyin: jie2;
Việt bính: gip3
1. [劫盜] kiếp đạo 2. [劫制] kiếp chế 3. [劫掠] kiếp lược;
劫 kiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 劫
(Động) Cướp đoạt.◎Như: kiếp lược 劫掠 cướp đoạt.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kim dạ Tào Nhân tất lai kiếp trại 今夜曹仁必來劫寨 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Đêm nay Tào Nhân tất đến cướp trại.
(Động) Bức bách, bắt ép.
◎Như: kiếp chế 劫制 ép buộc.
◇Sử Kí 史記: Thành đắc kiếp Tần vương, sử tất phản chư hầu xâm địa 誠得劫秦王, 使悉反諸侯侵地 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Nếu có thể uy hiếp vua Tần, bắt phải trả lại chư hầu những đất đai đã xâm chiếm.
(Danh) Số kiếp, đời kiếp, gọi đủ là kiếp-ba 劫波 (phiên âm tiếng Phạn "kalpa").
§ Ghi chú: Tính từ lúc người ta thọ được 84 000 tuổi, trải qua một trăm năm, lại giảm đi một tuổi, giảm mãi cho đến lúc chỉ còn thọ được có mười tuổi, rồi cứ một trăm năm tăng thêm một tuổi, tăng cho đến 84 000 tuổi, trong một thời gian tăng giảm như thế gọi là một tiểu kiếp 小劫. Hai mươi lần tăng giảm như thế gọi là trung kiếp 中劫. Trải qua bốn trung kiếp (thành, trụ, hoại, không) là một đại kiếp 大劫 (tức là 80 tiểu kiếp).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tự đương vĩnh bội hồng ân, vạn kiếp bất vong dã 自當永佩洪恩, 萬劫不忘也 (Đệ nhất hồi) Xin mãi mãi ghi nhớ ơn sâu, muôn kiếp không quên vậy.
(Danh) Tai nạn, tai họa.
◎Như: hạo kiếp 浩劫 tai họa lớn, kiếp hậu dư sanh 劫後餘生 sống sót sau tai họa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kim hữu lôi đình chi kiếp 今有雷霆之劫 (Kiều Na 嬌娜) Nay gặp nạn sấm sét đánh.Tục quen viết là 刦, 刧, 刼.
cướp, như "cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời" (vhn)
kiếp, như "duyên kiếp; số kiếp" (btcn)
Nghĩa của 劫 trong tiếng Trung hiện đại:
[jié]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 7
Hán Việt: KIẾP
1. cướp giật; đánh cướp。抢劫。
打劫。
cướp giật.
劫夺。
cướp đoạt.
打家劫舍。
cướp nhà.
2. ép buộc; ức hiếp; uy hiếp。威逼;胁迫。
劫持。
ức hiếp.
3. tai nạn; nạn。灾难。
洁劫。
đại nạn.
遭劫。
gặp tai nạn.
劫后余生。(劫波之省,梵kalpa)。
sống sót sau đại nạn; thoát chết.
Từ ghép:
劫持 ; 劫夺 ; 劫掠 ; 劫数 ; 劫狱
Số nét: 7
Hán Việt: KIẾP
1. cướp giật; đánh cướp。抢劫。
打劫。
cướp giật.
劫夺。
cướp đoạt.
打家劫舍。
cướp nhà.
2. ép buộc; ức hiếp; uy hiếp。威逼;胁迫。
劫持。
ức hiếp.
3. tai nạn; nạn。灾难。
洁劫。
đại nạn.
遭劫。
gặp tai nạn.
劫后余生。(劫波之省,梵kalpa)。
sống sót sau đại nạn; thoát chết.
Từ ghép:
劫持 ; 劫夺 ; 劫掠 ; 劫数 ; 劫狱
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劫
| cướp | 劫: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| kiếp | 劫: | duyên kiếp; số kiếp |
Gới ý 15 câu đối có chữ 劫:

Tìm hình ảnh cho: 劫 Tìm thêm nội dung cho: 劫
