Cao su chống va đập cửa

Chữ 劫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劫, chiết tự chữ CƯỚP, KIẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劫:

劫 kiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 劫

Chiết tự chữ cướp, kiếp bao gồm chữ 去 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

劫 cấu thành từ 2 chữ: 去, 力
  • khu, khứ, khử
  • lực, sức, sực, sựt
  • kiếp [kiếp]

    U+52AB, tổng 7 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie2;
    Việt bính: gip3
    1. [劫盜] kiếp đạo 2. [劫制] kiếp chế 3. [劫掠] kiếp lược;

    kiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 劫

    (Động) Cướp đoạt.
    ◎Như: kiếp lược
    cướp đoạt.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Kim dạ Tào Nhân tất lai kiếp trại (Đệ ngũ thập nhất hồi) Đêm nay Tào Nhân tất đến cướp trại.

    (Động)
    Bức bách, bắt ép.
    ◎Như: kiếp chế ép buộc.
    ◇Sử Kí : Thành đắc kiếp Tần vương, sử tất phản chư hầu xâm địa , 使 (Kinh Kha truyện ) Nếu có thể uy hiếp vua Tần, bắt phải trả lại chư hầu những đất đai đã xâm chiếm.

    (Danh)
    Số kiếp, đời kiếp, gọi đủ là kiếp-ba (phiên âm tiếng Phạn "kalpa").
    § Ghi chú: Tính từ lúc người ta thọ được 84 000 tuổi, trải qua một trăm năm, lại giảm đi một tuổi, giảm mãi cho đến lúc chỉ còn thọ được có mười tuổi, rồi cứ một trăm năm tăng thêm một tuổi, tăng cho đến 84 000 tuổi, trong một thời gian tăng giảm như thế gọi là một tiểu kiếp . Hai mươi lần tăng giảm như thế gọi là trung kiếp . Trải qua bốn trung kiếp (thành, trụ, hoại, không) là một đại kiếp (tức là 80 tiểu kiếp).
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tự đương vĩnh bội hồng ân, vạn kiếp bất vong dã , (Đệ nhất hồi) Xin mãi mãi ghi nhớ ơn sâu, muôn kiếp không quên vậy.

    (Danh)
    Tai nạn, tai họa.
    ◎Như: hạo kiếp tai họa lớn, kiếp hậu dư sanh sống sót sau tai họa.
    ◇Liêu trai chí dị : Kim hữu lôi đình chi kiếp (Kiều Na ) Nay gặp nạn sấm sét đánh.Tục quen viết là , , .

    cướp, như "cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời" (vhn)
    kiếp, như "duyên kiếp; số kiếp" (btcn)

    Nghĩa của 劫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jié]Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 7
    Hán Việt: KIẾP
    1. cướp giật; đánh cướp。抢劫。
    打劫。
    cướp giật.
    劫夺。
    cướp đoạt.
    打家劫舍。
    cướp nhà.
    2. ép buộc; ức hiếp; uy hiếp。威逼;胁迫。
    劫持。
    ức hiếp.
    3. tai nạn; nạn。灾难。
    洁劫。
    đại nạn.
    遭劫。
    gặp tai nạn.
    劫后余生。(劫波之省,梵kalpa)。
    sống sót sau đại nạn; thoát chết.
    Từ ghép:
    劫持 ; 劫夺 ; 劫掠 ; 劫数 ; 劫狱

    Chữ gần giống với 劫:

    , , , , , , , , , , , 𠡎, 𠡏,

    Dị thể chữ 劫

    , , ,

    Chữ gần giống 劫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 劫 Tự hình chữ 劫 Tự hình chữ 劫 Tự hình chữ 劫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 劫

    cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
    kiếp:duyên kiếp; số kiếp

    Gới ý 15 câu đối có chữ 劫:

    Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh

    Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

    劫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 劫 Tìm thêm nội dung cho: 劫