Từ: 葱绿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葱绿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿

Nghĩa của 葱绿 trong tiếng Trung hiện đại:

[cōnglǜ] 1. xanh lá mạ; xanh nõn chuối。浅绿而微黄的颜色。也叫葱心儿绿。
2. xanh tươi; xanh um; xanh ngát (cây cối)。(草木)青翠。
葱绿的田野。
đồng ruộng xanh tươi.
雨后的竹林更加葱绿可爱。
sau trận mưa, rừng tre lại càng xanh tươi xinh đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葱

song:song đầu (củ hành)
thông:thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục
葱绿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 葱绿 Tìm thêm nội dung cho: 葱绿