Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 果敢 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǒgǎn] quả cảm; dũng cảm; quả quyết。勇敢并有决断。
勇猛果敢的战士
chiến sĩ quả cảm
他的指挥还不够果敢。
anh ấy chỉ huy không đủ quả quyết
勇猛果敢的战士
chiến sĩ quả cảm
他的指挥还不够果敢。
anh ấy chỉ huy không đủ quả quyết
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敢
| cám | 敢: | cám ơn |
| cảm | 敢: | cảm phiền, cảm ơn |
| dám | 敢: | chẳng dám nói, không dám |

Tìm hình ảnh cho: 果敢 Tìm thêm nội dung cho: 果敢
