Cao su chống va đập cửa

Từ: 果敢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 果敢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 果敢 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒgǎn] quả cảm; dũng cảm; quả quyết。勇敢并有决断。
勇猛果敢的战士
chiến sĩ quả cảm
他的指挥还不够果敢。
anh ấy chỉ huy không đủ quả quyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敢

cám:cám ơn
cảm:cảm phiền, cảm ơn
dám:chẳng dám nói, không dám
果敢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 果敢 Tìm thêm nội dung cho: 果敢