Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 柄用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柄用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bính dụng
Được dùng vào việc quyền bính, ủy nhậm. § Cũng như
nhậm dụng
用.Chỉ người được tín nhiệm mà giao cho cầm quyền.Chỉ chức vị có quyền hành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柄

bính:bính quyền (quyền cai trị)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
柄用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柄用 Tìm thêm nội dung cho: 柄用