Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tu nghiệp
Xây dựng công nghiệp.Học tập, nghiên cứu về ngành nghề.Ngày nay gọi học sinh ở trường là
tu nghiệp.
◎Như:
tu nghiệp chứng thư
修業證書.
Nghĩa của 修业 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiūyè] tu nghiệp; học tập (ở trường)。(学生)在校学习。
修业期满。
thời gian tu nghiệp đã hết
修业期满。
thời gian tu nghiệp đã hết
Nghĩa chữ nôm của chữ: 修
| tu | 修: | tu dưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 業
| nghiệp | 業: | sự nghiệp |

Tìm hình ảnh cho: 修業 Tìm thêm nội dung cho: 修業
