Từ: 订户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 订户:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 订户 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìnghù] người đặt hàng; người đặt mua。由于预先约定而得到定期供应的个人或单位,如报刊的订阅者,牛奶的用户等。也作定户。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 订

đính:đính chính; đính hôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)
订户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 订户 Tìm thêm nội dung cho: 订户