Chữ 捌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捌, chiết tự chữ BÁT, BÍT, BẮT, BỊT, XỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捌:

捌 bát

Đây là các chữ cấu thành từ này: 捌

捌

Chiết tự chữ 捌

Chiết tự chữ bát, bít, bắt, bịt, xốc bao gồm chữ 手 別 hoặc 扌 別 hoặc 才 別 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 捌 cấu thành từ 2 chữ: 手, 別
  • 手 thủ
  • 別 biết, biệt, bét, bít, bẹt, bết, bệt, bịt
  • 2. 捌 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 別
  • 扌 thủ
  • 別 biết, biệt, bét, bít, bẹt, bết, bệt, bịt
  • 3. 捌 cấu thành từ 2 chữ: 才, 別
  • 才 tài
  • 別 biết, biệt, bét, bít, bẹt, bết, bệt, bịt
  • bát [bát]

    U+634C, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ba1, yuan2;
    Việt bính: baat3;

    捌 bát

    Nghĩa Trung Việt của từ 捌

    (Động) Phá, chia.
    § Cũng như bát 扒
    .

    (Danh)
    Chữ bát 八 kép.

    (Danh)
    Một thứ nông cụ, như cái bồ cào không có răng, vô xỉ ba 無齒杷.

    bịt (vhn)
    bát, như "bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch)" (btcn)
    bít, như "bưng bít; bít tất" (btcn)
    xốc, như "xốc lên, xốc đi" (btcn)
    bắt, như "bát nạt; bắt gặp" (gdhn)

    Nghĩa của 捌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: BÁT
    Tám (cách viết số tám bằng chữ trong tiếng Hoa); chữ 八 viết kép。 "八"的大写。

    Chữ gần giống với 捌:

    㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

    Dị thể chữ 捌

    八,

    Chữ gần giống 捌

    挮, 搽, 搵, 搶, 搷, 搸, 搹, 携, 搼, 搾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 捌 Tự hình chữ 捌 Tự hình chữ 捌 Tự hình chữ 捌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 捌

    bát捌:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch)
    bít捌:bưng bít; bít tất
    bắt捌:bát nạt; bắt gặp
    bịt捌: 
    捌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 捌 Tìm thêm nội dung cho: 捌