Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 劢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劢, chiết tự chữ MẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 劢

Chiết tự chữ mại bao gồm chữ 万 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

劢 cấu thành từ 2 chữ: 万, 力
  • muôn, mặc, vàn, vạn
  • lực, sức, sực, sựt
  • []

    U+52A2, tổng 5 nét, bộ Lực 力
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 勱;
    Pinyin: mai4;
    Việt bính: maai6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 劢


    mại, như "mại tiến (bước qua)" (gdhn)

    Nghĩa của 劢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (勱)
    [mài]
    Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 5
    Hán Việt: MẠI
    gắng sức; ra sức; cố sức。勉力。

    Chữ gần giống với 劢:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 劢

    ,

    Chữ gần giống 劢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 劢 Tự hình chữ 劢 Tự hình chữ 劢 Tự hình chữ 劢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 劢

    mại:mại tiến (bước qua)
    劢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 劢 Tìm thêm nội dung cho: 劢