Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 劢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劢, chiết tự chữ MẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劢:
劢
Biến thể phồn thể: 勱;
Pinyin: mai4;
Việt bính: maai6;
劢
mại, như "mại tiến (bước qua)" (gdhn)
Pinyin: mai4;
Việt bính: maai6;
劢
Nghĩa Trung Việt của từ 劢
mại, như "mại tiến (bước qua)" (gdhn)
Nghĩa của 劢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (勱)
[mài]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 5
Hán Việt: MẠI
gắng sức; ra sức; cố sức。勉力。
[mài]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 5
Hán Việt: MẠI
gắng sức; ra sức; cố sức。勉力。
Dị thể chữ 劢
勱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劢
| mại | 劢: | mại tiến (bước qua) |

Tìm hình ảnh cho: 劢 Tìm thêm nội dung cho: 劢
