Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鎪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎪, chiết tự chữ SƯU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鎪:
鎪
Biến thể giản thể: 锼;
Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1 sau2;
鎪 sưu
◇Tả Tư 左思: Mộc vô điêu sưu, thổ vô đề cẩm 木無雕鎪, 土無綈錦 (Ngụy đô phú 魏都賦) Gỗ không chạm trổ, đất không thêu thùa.
(Động) Lấn chiếm, ăn mòn, đục khoét.
◇Hồ Lệnh Năng 胡令能: Hồ phong tự kiếm sưu nhân cốt 自胡風似劍鎪人骨 (Vương Chiêu Quân 王昭君) Gió đất Hồ giống như gươm đâm thấu xương.
Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1 sau2;
鎪 sưu
Nghĩa Trung Việt của từ 鎪
(Động) Chạm, khắc.◇Tả Tư 左思: Mộc vô điêu sưu, thổ vô đề cẩm 木無雕鎪, 土無綈錦 (Ngụy đô phú 魏都賦) Gỗ không chạm trổ, đất không thêu thùa.
(Động) Lấn chiếm, ăn mòn, đục khoét.
◇Hồ Lệnh Năng 胡令能: Hồ phong tự kiếm sưu nhân cốt 自胡風似劍鎪人骨 (Vương Chiêu Quân 王昭君) Gió đất Hồ giống như gươm đâm thấu xương.
Dị thể chữ 鎪
锼,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鎪 Tìm thêm nội dung cho: 鎪
