Chữ 鎪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎪, chiết tự chữ SƯU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鎪:

鎪 sưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鎪

Chiết tự chữ sưu bao gồm chữ 金 叟 hoặc 釒 叟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鎪 cấu thành từ 2 chữ: 金, 叟
  • ghim, găm, kim
  • tẩu
  • 2. 鎪 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 叟
  • kim, thực
  • tẩu
  • sưu [sưu]

    U+93AA, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: sou1;
    Việt bính: sau1 sau2;

    sưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鎪

    (Động) Chạm, khắc.
    ◇Tả Tư
    : Mộc vô điêu sưu, thổ vô đề cẩm , (Ngụy đô phú ) Gỗ không chạm trổ, đất không thêu thùa.

    (Động)
    Lấn chiếm, ăn mòn, đục khoét.
    ◇Hồ Lệnh Năng : Hồ phong tự kiếm sưu nhân cốt (Vương Chiêu Quân ) Gió đất Hồ giống như gươm đâm thấu xương.

    Chữ gần giống với 鎪:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 鎪

    ,

    Chữ gần giống 鎪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鎪 Tự hình chữ 鎪 Tự hình chữ 鎪 Tự hình chữ 鎪

    鎪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鎪 Tìm thêm nội dung cho: 鎪