Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 柴米 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柴米:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柴米 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháimǐ] củi gạo (những thứ cần thiết trong sinh hoạt)。做饭用的柴和米,泛指必需的生活资料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柴

sài:sơ sài; sài thảo (củi)
sầy:sầy da
thài:rau thài lài
thày:thày giáo
thầy:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u
xầy:giã gạo xầy xầy (nói về gạo chưa sạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)
柴米 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柴米 Tìm thêm nội dung cho: 柴米