Cao su chống va đập cửa

Từ: 大衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàyī] áo ba-đờ-xuy; áo bành tô; áo khoác ngoài。较长的西式外衣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
大衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大衣 Tìm thêm nội dung cho: 大衣