Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 大衣 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàyī] áo ba-đờ-xuy; áo bành tô; áo khoác ngoài。较长的西式外衣。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| ì | 衣: | |
| ấy | 衣: | ấy(y)tớ |
| ỵ | 衣: | y phục |

Tìm hình ảnh cho: 大衣 Tìm thêm nội dung cho: 大衣
