Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 朽木 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǔmù] gỗ mục (ví với những kẻ vô dụng, không thể uốn nắn nên người)。烂木头,比喻不可造就的人。
朽木粪土。
không chịu cầu tiến bộ; gỗ mục như phân đất.
朽木粪土。
không chịu cầu tiến bộ; gỗ mục như phân đất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朽
| hủ | 朽: | khô mộc hủ châu (cây khô mục) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |

Tìm hình ảnh cho: 朽木 Tìm thêm nội dung cho: 朽木
