Từ: 朽木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朽木:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 朽 • 木

Nghĩa của 朽木 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǔmù] gỗ mục (ví với những kẻ vô dụng, không thể uốn nắn nên người)。烂木头,比喻不可造就的人。
朽木粪土。
không chịu cầu tiến bộ; gỗ mục như phân đất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朽

hủ朽:khô mộc hủ châu (cây khô mục)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc木:moi móc
mọc木:mọc lên
mốc木:lên mốc
mộc木:thợ mộc
mục木:mục ra
朽木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朽木 Tìm thêm nội dung cho: 朽木