Từ: 攀龙附凤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攀龙附凤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 攀龙附凤 trong tiếng Trung hiện đại:

[pānlóngfùfèng] thấy người sang bắt quàng làm họ; dựa dẫm vào người có quyền thế (bám vào vảy rồng, núp vào cánh phượng để bay lên cao)。巴结或投靠有权势的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攀

phan:phan (leo cao, tiến bộ): phan long (gặp minh chủ lập công)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凤

phượng:chim phụng (chim phượng)
phụng:phụng hoàng (phượng hoàng)
攀龙附凤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 攀龙附凤 Tìm thêm nội dung cho: 攀龙附凤