Từ: hàm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 20 kết quả cho từ hàm:
Pinyin: han2;
Việt bính: ham4
1. [包含] bao hàm 2. [含恨] hàm hận 3. [含糊] hàm hồ 4. [含胡] hàm hồ 5. [含血噴人] hàm huyết phún nhân 6. [含冤] hàm oan 7. [含笑] hàm tiếu;
含 hàm
Nghĩa Trung Việt của từ 含
(Động) Ngậm, giữ ở trong mồm không nhả ra, không nuốt vào.◎Như: hàm trước dược phiến 含著藥片 ngậm thuốc.
(Động) Chứa, bao gồm.
◎Như: hàm thủy phần 含水分 chứa nước, hàm dưỡng phần 含養分 có chất dinh dưỡng.
(Động) Dung nạp, bao dong.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Song hàm tây lĩnh thiên thu tuyết, Môn bạc Đông Ngô vạn lí thuyền 窗含西嶺千秋雪, 門泊東吳萬里船 (Tuyệt cú 絕句) Cửa sổ ngậm tuyết nghìn thu núi phía tây, Ngoài cổng đậu những chiếc thuyền Đông Ngô vạn dặm.
(Động) Ôm giữ, nhẫn chịu, chịu đựng.
◎Như: hàm hận 含恨 ôm hận, cô khổ hàm tân 菇苦含辛 chịu đắng nuốt cay.
(Động) Giữ kín bên trong, ẩn tàng.
◇Hàn Dũ 韓愈: Lăng thần tính tác tân trang diện, Đối khách thiên hàm bất ngữ tình 凌晨併作新妝面, 對客偏含不語情 (Hí đề mẫu đan 戲題牡丹) Sớm mai đều trang điểm mặt mới, Trước khách vẫn cứ giữ kín trong lòng không nói ý tình.
(Động) Hiển hiện, bày ra.
◇Tuấn Thanh 峻青: Kính tử lí xuất hiện đích thị nhất phó niên thanh đích hàm trứ hạnh phúc đích vi tiếu đích kiểm 鏡子裏出現的是一副年青的含着幸福的微笑的臉 (Lê minh đích hà biên 黎明的河邊, Đông khứ liệt xa 東去列車) Trong gương hiện ra một khuôn mặt trẻ tuổi tươi cười tràn trề hạnh phúc.
(Danh) Tục lệ ngày xưa, lấy ngọc (hoặc hạt trai, gạo...) bỏ vào mồm người chết, gọi là hàm 含.
§ Thông hàm 琀, hàm 唅.
(Danh) Ngọc (hoặc hạt trai, gạo...) để trong mồm người chết (ngày xưa).
§ Thông hàm 琀, hàm 唅.
hàm, như "hàm lượng; hàm oan; hàm ơn" (vhn)
hờm, như "hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm)" (gdhn)
ngậm, như "ngậm miệng; ngậm ngùi" (gdhn)
ngoàm, như "ngồm ngoàm" (gdhn)
Nghĩa của 含 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: HÀM
1. ngậm。东西放在嘴里,不咽下也不吐出。
含一口水
ngậm một ngụm nước
嘴里含着糖。
miệng ngậm kẹo.
2. chứa; có。藏在里面;包括在内;容纳。
含着眼泪
rưng rưng nước mắt; nước mắt lưng tròng
这种梨含水分很多。
loại lê này rất nhiều nước.
工龄满三十年以上(含三十年)者均可申请。
tuổi nghề trên 30 đều có quyền nộp đơn xin.
3. ngầm; kín đáo; nén。带有某种意思、情感等,不完全表露出来。
含怒
tức bực trong lòng; giận ngầm; nén giận
含羞
xấu hổ; ngượng ngùng; ngượng ngập
含笑
mỉm cười.
Từ ghép:
含苞 ; 含悲 ; 含垢忍辱 ; 含恨 ; 含胡 ; 含糊 ; 含混 ; 含量 ; 含怒 ; 含情 ; 含沙射影 ; 含笑 ; 含辛茹苦 ; 含羞 ; 含蓄 ; 含血喷人 ; 含饴弄孙 ; 含义 ; 含意 ; 含英咀华 ; 含冤 ; 含蕴
Chữ gần giống với 含:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Pinyin: han2, han4;
Việt bính: ham4 hon4;
邯 hàm
Nghĩa Trung Việt của từ 邯
(Danh) Hàm Đan 邯鄲 tên một ấp ngày xưa, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Bắc 河北.§ Truyện truyền kì chép tích Hàm Đan mộng 邯鄲夢, Lư Sinh 盧生 gặp Lã Đỗng Tân 呂洞賓 ở đường Hàm Đan, tức là giấc hoàng lương mộng 黃梁夢.
(Danh) Chương Hàm 章邯 tên người.
Nghĩa của 邯 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: HÀM
Hàm Đan (tên thị trấn cũng là tên huyện, ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)。邯郸,地名,在河北。
Từ ghép:
邯郸学步
Tự hình:

Pinyin: han2;
Việt bính: haam4
1. [公函] công hàm 2. [函數] hàm số;
函 hàm
Nghĩa Trung Việt của từ 函
(Danh) Thư từ, thư tín, tín kiện.◎Như: lai hàm 來函 thư gởi đến, hàm kiện 函件 thư từ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hữu chấp hữu lệnh Thiên Thai, kí hàm chiêu chi 有執友令天臺, 寄函招之 (Kiều Na 嬌娜) Có người bạn học thân cũ làm huyện lệnh Thiên Thai gửi thư mời (đến nhà).
(Danh) Công văn.
◎Như: công hàm 公函 công văn.
(Danh) Hộp, vỏ bọc ngoài.
◎Như: kính hàm 鏡函 hộp đựng gương, kiếm hàm 劍函 bao kiếm.
◇Sử Kí 史記: Kinh Kha phụng Phàn Ô Kì đầu hàm, nhi Tần Vũ Dương phụng địa đồ hiệp, dĩ thứ tiến 荊軻奉樊於期頭函, 而秦舞陽奉地圖柙, 以次進 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Kinh Kha bưng hộp đựng đầu Phàn Ô Kì, còn Tần Vũ Dương bưng tráp đựng địa đồ, theo thứ tự đi vào.
(Danh) Bộ, tập.
◎Như: toàn thư cộng thập hàm 全書共十函 toàn thư gồm mười tập.
(Danh) Đầu lưỡi.
(Danh) Áo giáp.
(Danh) Tên núi.
(Động) Bao bọc, bao dung.
◎Như: tịch gian hàm trượng 席間函丈 trong chiếu rộng tới một trượng. Cổ nhân đãi thầy giảng học rộng như thế, để cho đủ chỗ chỉ vẽ bảo ban, vì thế bây giờ gọi thầy là hàm trượng 函丈 là do nghĩa ấy.
(Động) Để vào hộp, đóng kín lại.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Nãi toại thịnh Phàn Ô Kì chi thủ hàm phong chi 乃遂盛樊於期之首函封之 (Yên sách tam 燕策三) Đành lượm thủ cấp Phàn Ô Kì cho vào cái hộp, đậy lại.
(Động) Chịu vùi lấp, hãm nhập.
◇Hán Thư 漢書: Sở dĩ ẩn nhẫn cẩu hoạt, hàm phẩn thổ chi trung nhi bất từ giả 所以隱忍苟活, 函糞土之中而不辭者 (Tư Mã Thiên truyện 司馬遷傳) Do vậy mà phải ẩn nhẫn sống tạm bợ, chịu chôn vùi nơi đê tiện mà không đi vậy.
hòm, như "hòm xiểng" (vhn)
hàm, như "hàm số; học hàm" (btcn)
Nghĩa của 函 trong tiếng Trung hiện đại:
[hán]
Bộ: 凵 - Khảm
Số nét: 8
Hán Việt: HÀM
1. bao; bao bì; hộp。匣;封套。
石函
hộp đá
镜函
hộp kính; hộp gương
这部《全唐诗》分成十二函。
bộ sách "Toàn Đường Thi" chia làm 12 hộp.
2. hàm; văn kiện; thư; công hàm。信件。
公函
công hàm
来函
thư gởi đến.
函授
hàm thụ
Từ ghép:
函电 ; 函告 ; 函购 ; 函件 ; 函授 ; 函授教育 ; 函数 ; 函索
Chữ gần giống với 函:
函,Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: xian2;
Việt bính: haam4
1. [咸陽] hàm dương;
咸 hàm, giảm
Nghĩa Trung Việt của từ 咸
(Phó) Đều, hết thẩy, tất cả.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Nhĩ thì hội trung tân phát ý Bồ-Tát bát thiên nhân, hàm tác thị niệm 爾時會中新發意菩薩八千人, 咸作是念 (Thụ học vô học nhân kí phẩm đệ cửu 授學無學人記品第九) Bấy giờ trong hội mới phát tâm Bồ-tát, tám nghìn người đều nghĩ thế cả.
(Động) Phổ cập, truyền khắp.
◇Quốc ngữ 國語: Tiểu tứ bất hàm 小賜不咸 (Lỗ ngữ 魯語) Ban thưởng nhỏ không phổ cập.
(Động) Hòa hợp, hòa mục.
◇Phan Úc 潘勗: Thượng hạ hàm hòa 上下咸和 (Sách Ngụy Công cửu tích văn 冊魏公九錫文) Trên dưới hòa thuận.
(Danh) Họ Hàm.
§ Giản thể của chữ 鹹.Một âm là giảm.
§ Thông giảm 減.
hàm, như "hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)" (gdhn)
Nghĩa của 咸 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: HÀM
1. tất cả; đều。全;都。
咸 受其益。
tất cả đều được hưởng lợi của nó.
2. họ Hàm。姓。
形
3. mặn。像盐那样的味道。
咸 鱼。
cá mặn; cá ướp muối
菜太咸 了。
món ăn mặn quá
Từ ghép:
咸菜 ; 咸丰 ; 咸津津 ; 咸水湖 ; 咸顺 ; 咸辛
Chữ gần giống với 咸:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Pinyin: han1, han2, han4;
Việt bính: ham1 ham3 ham4 ngam4 ngam6 ngan4;
唅 hám, hàm
Nghĩa Trung Việt của từ 唅
(Động) Ngậm.§ Thông hàm 含.
(Động) Ngày xưa lấy châu, ngọc, gạo ... bỏ vào mồm người chết gọi là hám.
(Danh) Vật bỏ trong mồm.
§ Cũng đọc là hàm.
hầm, như "hầm hè" (vhn)
gầm, như "cọp gầm; sóng gầm" (btcn)
hằm, như "hằm hằm, hằm hè" (btcn)
hàm, như "quai hàm" (btcn)
hợm, như "hợm hĩnh, hợm mình" (btcn)
ngậm, như "ngậm miệng; ngậm ngùi" (btcn)
hăm, như "hăm doạ, hăm he" (gdhn)
hụm, như "uống một hụm nước" (gdhn)
Nghĩa của 唅 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt:
xem 含。同"含"。
Chữ gần giống với 唅:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Pinyin: han2;
Việt bính: ;
圅 hàm
Nghĩa Trung Việt của từ 圅
Tục dùng như chữ hàm 函.hàm, như "công hàm; hàm số; hàm thụ, học hàm" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: han2;
Việt bính: ;
娢 hàm
Nghĩa Trung Việt của từ 娢
(Danh) Tiếng ngày xưa dùng đặt tên cho con gái.Chữ gần giống với 娢:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Tự hình:

Pinyin: han2;
Việt bính: ham4;
晗 hàm
Nghĩa Trung Việt của từ 晗
(Tính) Trời hửng sáng, trời sắp sáng.Nghĩa của 晗 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: HÀM
hừng đông; bình minh; trời sắp sáng; trời hửng sáng。天将明。
Chữ gần giống với 晗:
㫯, 㫰, 㫱, 㫲, 㫳, 㫴, 晗, 晙, 晚, 晛, 晜, 晝, 晞, 晡, 晢, 晤, 晥, 晦, 晧, 晨, 曽, 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,Tự hình:

Pinyin: han2, han4;
Việt bính: haam4;
涵 hàm
Nghĩa Trung Việt của từ 涵
(Tính) Thấm ướt nhiều.(Động) Thấm nhuần, tẩm nhuận.
(Động) Dung nạp, bao dung.
◎Như: hải hàm 海涵 độ lượng lớn lao.
(Động) Chìm, ngâm.
(Danh) Tiếng gọi tắt của hàm đỗng 涵洞 cống ngầm.
◎Như: kiều hàm 橋涵 cầu cống (nói chung).
hàm, như "bao hàm; hàm động (cống gầm đường)" (gdhn)
Nghĩa của 涵 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: HÀM
1. bao hàm; bao dung; kiềm chế。包含;包容。
涵养
tu dưỡng.
海涵
rộng lượng; bao dung
2. cái cống; cống; ống cống。指涵洞。
桥涵(桥和涵洞)。
cầu cống
Từ ghép:
涵洞 ; 涵盖 ; 涵管 ; 涵容 ; 涵蓄 ; 涵养 ; 涵义 ; 涵闸
Chữ gần giống với 涵:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Pinyin: han2, han4;
Việt bính: ham3;
琀 hàm
Nghĩa Trung Việt của từ 琀
(Danh) Ngọc để trong miệng người chết.Nghĩa của 琀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: HÀM
châu ngọc (ngậm trong miệng người chết)。死者口中所含的珠玉。
Tự hình:

Pinyin: xian2;
Việt bính: haam4;
衔 hàm
Nghĩa Trung Việt của từ 衔
Giản thể của chữ 銜.hàm, như "phẩm hàm; quân hàm" (gdhn)
Nghĩa của 衔 trong tiếng Trung hiện đại:
[xián]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 11
Hán Việt: HÀM
1. ngậm (trong miệng)。用嘴含。
燕子衔泥。
én ngậm bùn
他衔着一个大烟斗。
ông ta ngậm một cái tẩu hút thuốc to.
日已衔山。
mặt trời đã nuốt chửng trái núi.
2. giữ trong lòng。存在心理。
3. tiếp thu。接受;奉。
4. liên tiếp。相连接。
5. hàm (cấp hành chính, quân sự, học thuật...)。行政、军事、学术等系统中人员的等级或称号。
头衔。
hàm hàng đầu
学衔。
học hàm
军衔。
quân hàm
大使衔。
hàm đại sứ
Từ ghép:
衔恨 ; 衔接 ; 衔枚 ; 衔铁 ; 衔冤
Dị thể chữ 衔
銜,
Tự hình:

Pinyin: xian2, la1;
Việt bính: haam4 ham4;
啣 hàm
Nghĩa Trung Việt của từ 啣
(Động) Ngậm.§ Thông hàm 銜.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Dương Chí nhược đắc thốn tiến, đương hiệu hàm hoàn bối an chi báo 楊志若得寸進, 當效啣環背鞍之報 (Đệ thập nhị hồi) Dương Chí được tiến một bước thì xin kết cỏ ngậm vành đền ơn.
(Động) Mang giữ trong lòng.
§ Thông hàm 銜.
◎Như: hàm hận 啣恨 mang oán hận trong lòng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Gia nhân thụ ngược dĩ cửu, hàm hận kì thâm 家人受虐已久, 啣恨綦深 (Tiêu minh 焦螟) Người làm trong nhà chịu đựng tai vạ đã lâu, mang hận rất sâu nặng.
hàm, như "quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)" (vhn)
Chữ gần giống với 啣:
啣,Dị thể chữ 啣
㘅,
Tự hình:

Pinyin: han1, han4;
Việt bính: ham4
1. [酣歌] hàm ca 2. [酣戰] hàm chiến 3. [酣睡] hàm thụy 4. [婪酣] lam hàm;
酣 hàm
Nghĩa Trung Việt của từ 酣
(Tính) Vui chén, vui thích.◇Sử Kí 史記: Tần vương ẩm tửu hàm 秦王飲酒酣 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Vua Tần uống rượu vui chén.
◇Đặng Dung 鄧容: Vô cùng thiên địa nhập hàm ca 無窮天地入酣歌 Đất trời mênh mông thu lại là một cuộc say hát.
§ Phan Kế Bính dịch: Trời đất vô cùng một cuộc say.
(Tính) Nồng hậu, thịnh đẹp.
◇Vương An Thạch 王安石: Hà hoa lạc nhật hồng hàm 荷花落日紅酣 (Đề tây thái nhất cung bích 題西太一宮壁) Hoa sen, lúc mặt trời lặn, đỏ hừng.
(Phó) Thả cửa, thỏa thích, tha hồ, miệt mài.
◎Như: hàm thụy 酣睡 ngủ say.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hàm chiến vị năng phân thắng bại 酣戰未能分勝敗 (Đệ ngũ hồi) Đánh nhau miệt mài chưa thể phân thắng bại.
ham, như "ham chuộng, ham mê" (gdhn)
hàm, như "hàm (vui chén, uống rượu vui thích)" (gdhn)
Nghĩa của 酣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: CẠM, HÀM
1. uống say; say; rượu say; say sưa; tha hồ; thả cửa。饮酒尽兴。
酣饮
uống say
半酣
nửa say nửa tỉnh
酒酣耳热
rượu say tai nóng
2. say; mê; say mê。泛指尽兴、畅快。
酣歌
say mê ca hát
酣睡
mê ngủ; ngủ say sưa; ngủ ngon
Từ ghép:
酣畅 ; 酣梦 ; 酣眠 ; 酣然 ; 酣睡 ; 酣饮 ; 酣战
Tự hình:

Pinyin: jian1, han2;
Việt bính: gaam1;
椷 giam, hàm
Nghĩa Trung Việt của từ 椷
(Danh) Hộp, rương, hòm.(Danh) Thư tín.
§ Thông giam 緘.
(Động) Phong kín, bịt, ngậm.
§ Thông giam 緘.Một âm là hàm.
(Danh) Chén để đong.
(Động) Bọc, chứa.
§ Thông hàm 函.
Chữ gần giống với 椷:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Pinyin: xian2;
Việt bính: haam4 ham4
1. [鞍銜] an hàm 2. [品銜] phẩm hàm;
銜 hàm
Nghĩa Trung Việt của từ 銜
(Danh) Hàm thiết ngựa.◎Như: hàm mai 銜枚 hàm thiết bịt mõm ngựa (cho khỏi gây tiếng động khi hành quân).
◇Chiến quốc sách 戰國策: Phục thức tỗn hàm, hoành lịch thiên hạ 伏軾撙銜, 橫歷天下 (Tô Tần thủy tương liên hoành 蘇秦始將連橫) Ngồi xe cưỡi ngựa, du lịch khắp thiên hạ.
(Danh) Chức quan, bậc quan.
◎Như: quan hàm 官銜 hàm quan, chức hàm.
◇Tây du kí 西遊記: Bất tri quan hàm phẩm tòng 不知官銜品從 (Đệ ngũ hồi) Không biết quan hàm phẩm trật.
(Động) Ngậm.
◎Như: kết thảo hàm hoàn 結草銜環 kết cỏ ngậm vành (đền ơn trả nghĩa).
(Động) Vâng, phụng.
◎Như: hàm mệnh 銜命 vâng mệnh.
(Động) Ôm giữ, chất chứa trong lòng.
◎Như: hàm hận 銜恨 mang hận, hàm ai 銜哀 ôm mối bi thương.
(Động) Cảm kích, cảm tạ.
◇Quản Tử 管子: Pháp lập nhi dân lạc chi, lệnh xuất nhi dân hàm chi 法立而民樂之, 令出而民銜之 (Hình thế 形勢) Phép tắc lập nên mà dân vui mừng, mệnh lệnh đưa ra mà dân cảm kích.
(Động) Liên tiếp, nối theo nhau.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lương xa thủ vĩ tương hàm 糧車首尾相銜 (Đệ bát thập lục hồi) Xe chở lương đầu đuôi nối tiếp nhau.
§ Cũng viết là 啣.
hàm, như "phẩm hàm; quân hàm" (vhn)
Chữ gần giống với 銜:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Tự hình:

Pinyin: han1;
Việt bính: ham1;
憨 hàm
Nghĩa Trung Việt của từ 憨
(Phó) Ngu si, đần độn.◎Như: hàm si 憨痴 ngu đần.
(Tính) Chân thật, mộc mạc.
◎Như: hàm trạng khả cúc 憨狀可掬 vẻ ngây thơ dễ thương.
hám, như "hám danh, hám lợi" (vhn)
hàm, như "hàm (ngu si)" (btcn)
hóm, như "hóm hỉnh" (btcn)
húm, như "mừng húm" (gdhn)
Nghĩa của 憨 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: HAM
1. ngốc; ngốc nghếch; ngu si; ngu ngơ; khờ dại; ngây ngô; đần độn。傻;痴呆。
憨痴
ngu đần; ngu si
憨笑
cười ngây ngô; cười ngô nghê.
憨头憨脑。
đầu óc đần độn.
2. chất phác; chân chất; thật thà; ngây thơ。朴实;天真。
憨直
chân chất; thật thà chất phác
憨厚
thật thà phúc hậu
憨态可掬
dáng điệu ngây thơ
3. họ Ham。姓。
Từ ghép:
憨厚 ; 憨实 ; 憨态 ; 憨笑 ; 憨直 ; 憨子
Chữ gần giống với 憨:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Tự hình:

Pinyin: xian2;
Việt bính: haam4;
鹹 hàm
Nghĩa Trung Việt của từ 鹹
(Tính) Mặn.◎Như: hàm ngư 鹹魚 cá mặn, cá mắm, hàm thủy hồ 鹹水湖 hồ nước mặn.
(Tính) Bủn xỉn, nhỏ nhen.
(Danh) Vị mặn.
◎Như: toan điềm khổ lạt hàm 酸甜苦辣鹹 chua ngọt đắng cay mặn.
(Danh) Tên đất: (1) Đất Lỗ 魯 thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Đông. (2) Đất Vệ 衛 thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Bắc.
hàm, như "hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)" (gdhn)
Nghĩa của 鹹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét:
Hán Việt: 20
xem "醎"。同"醎"。
Dị thể chữ 鹹
咸,
Tự hình:

Dịch hàm sang tiếng Trung hiện đại:
带 《含有。》颚 《某些节肢动物撮取食物的器官。》hàm trên.
上颚。
函 《信件。》
hàm thụ
函授。
颌 《构成口腔上部和下部的骨头和肌肉组织。上部叫上颌, 下部叫下颌。》
臼 《形状象臼, 中间凹下的。》
răng hàm.
臼齿。
口吻 《某些动物(如鱼, 狗等)头部向前突出的部 分, 包括嘴, 鼻子等。》
衔 《行政、军事、学术等系统中人员的等级或称号。》
hàm hàng đầu
头衔。
học hàm
学衔。
quân hàm
军衔。
hàm đại sứ
大使衔。
下巴 《下颌的通称。》
下巴颏儿 《 颏的通称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hàm
| hàm | 函: | hàm số; học hàm |
| hàm | 含: | hàm lượng; hàm oan; hàm ơn |
| hàm | 咸: | hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối) |
| hàm | 唅: | quai hàm |
| hàm | 啣: | quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh) |
| hàm | 嗛: | hàm (túi ở má khỉ) |
| hàm | 圅: | công hàm; hàm số; hàm thụ, học hàm |
| hàm | 憨: | hàm (ngu si) |
| hàm | 涵: | bao hàm; hàm động (cống gầm đường) |
| hàm | 𥻧: | |
| hàm | 𦛜: | quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh) |
| hàm | 酣: | hàm (vui chén, uống rượu vui thích) |
| hàm | 衔: | phẩm hàm; quân hàm |
| hàm | 銜: | phẩm hàm; quân hàm |
| hàm | 頷: | quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh) |
| hàm | : | hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối) |
| hàm | 鹹: | hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối) |
| hàm | 𬺍: | hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối) |
Gới ý 15 câu đối có chữ hàm:
Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân
Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới
Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh
Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

Tìm hình ảnh cho: hàm Tìm thêm nội dung cho: hàm
