Cao su chống va đập cửa

Từ: hàm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 20 kết quả cho từ hàm:

含 hàm邯 hàm函 hàm凾 hàm咸 hàm, giảm唅 hám, hàm圅 hàm娢 hàm晗 hàm涵 hàm琀 hàm衔 hàm啣 hàm酣 hàm椷 giam, hàm銜 hàm憨 hàm鹹 hàm

Đây là các chữ cấu thành từ này: hàm

hàm [hàm]

U+542B, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: han2;
Việt bính: ham4
1. [包含] bao hàm 2. [含恨] hàm hận 3. [含糊] hàm hồ 4. [含胡] hàm hồ 5. [含血噴人] hàm huyết phún nhân 6. [含冤] hàm oan 7. [含笑] hàm tiếu;

hàm

Nghĩa Trung Việt của từ 含

(Động) Ngậm, giữ ở trong mồm không nhả ra, không nuốt vào.
◎Như: hàm trước dược phiến
ngậm thuốc.

(Động)
Chứa, bao gồm.
◎Như: hàm thủy phần chứa nước, hàm dưỡng phần có chất dinh dưỡng.

(Động)
Dung nạp, bao dong.
◇Đỗ Phủ : Song hàm tây lĩnh thiên thu tuyết, Môn bạc Đông Ngô vạn lí thuyền 西, (Tuyệt cú ) Cửa sổ ngậm tuyết nghìn thu núi phía tây, Ngoài cổng đậu những chiếc thuyền Đông Ngô vạn dặm.

(Động)
Ôm giữ, nhẫn chịu, chịu đựng.
◎Như: hàm hận ôm hận, cô khổ hàm tân chịu đắng nuốt cay.

(Động)
Giữ kín bên trong, ẩn tàng.
◇Hàn Dũ : Lăng thần tính tác tân trang diện, Đối khách thiên hàm bất ngữ tình , (Hí đề mẫu đan ) Sớm mai đều trang điểm mặt mới, Trước khách vẫn cứ giữ kín trong lòng không nói ý tình.

(Động)
Hiển hiện, bày ra.
◇Tuấn Thanh : Kính tử lí xuất hiện đích thị nhất phó niên thanh đích hàm trứ hạnh phúc đích vi tiếu đích kiểm (Lê minh đích hà biên , Đông khứ liệt xa ) Trong gương hiện ra một khuôn mặt trẻ tuổi tươi cười tràn trề hạnh phúc.

(Danh)
Tục lệ ngày xưa, lấy ngọc (hoặc hạt trai, gạo...) bỏ vào mồm người chết, gọi là hàm .
§ Thông hàm , hàm .

(Danh)
Ngọc (hoặc hạt trai, gạo...) để trong mồm người chết (ngày xưa).
§ Thông hàm , hàm .

hàm, như "hàm lượng; hàm oan; hàm ơn" (vhn)
hờm, như "hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm)" (gdhn)
ngậm, như "ngậm miệng; ngậm ngùi" (gdhn)
ngoàm, như "ngồm ngoàm" (gdhn)

Nghĩa của 含 trong tiếng Trung hiện đại:

[hán]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: HÀM
1. ngậm。东西放在嘴里,不咽下也不吐出。
含一口水
ngậm một ngụm nước
嘴里含着糖。
miệng ngậm kẹo.
2. chứa; có。藏在里面;包括在内;容纳。
含着眼泪
rưng rưng nước mắt; nước mắt lưng tròng
这种梨含水分很多。
loại lê này rất nhiều nước.
工龄满三十年以上(含三十年)者均可申请。
tuổi nghề trên 30 đều có quyền nộp đơn xin.
3. ngầm; kín đáo; nén。带有某种意思、情感等,不完全表露出来。
含怒
tức bực trong lòng; giận ngầm; nén giận
含羞
xấu hổ; ngượng ngùng; ngượng ngập
含笑
mỉm cười.
Từ ghép:
含苞 ; 含悲 ; 含垢忍辱 ; 含恨 ; 含胡 ; 含糊 ; 含混 ; 含量 ; 含怒 ; 含情 ; 含沙射影 ; 含笑 ; 含辛茹苦 ; 含羞 ; 含蓄 ; 含血喷人 ; 含饴弄孙 ; 含义 ; 含意 ; 含英咀华 ; 含冤 ; 含蕴

Chữ gần giống với 含:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Chữ gần giống 含

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 含 Tự hình chữ 含 Tự hình chữ 含 Tự hình chữ 含

hàm [hàm]

U+90AF, tổng 7 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: han2, han4;
Việt bính: ham4 hon4;

hàm

Nghĩa Trung Việt của từ 邯

(Danh) Hàm Đan tên một ấp ngày xưa, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Bắc .
§ Truyện truyền kì chép tích Hàm Đan mộng , Lư Sinh gặp Lã Đỗng Tân ở đường Hàm Đan, tức là giấc hoàng lương mộng .

(Danh)
Chương Hàm tên người.

Nghĩa của 邯 trong tiếng Trung hiện đại:

[hán]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 12
Hán Việt: HÀM
Hàm Đan (tên thị trấn cũng là tên huyện, ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)。邯郸,地名,在河北。
Từ ghép:
邯郸学步

Chữ gần giống với 邯:

, , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 邯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邯 Tự hình chữ 邯 Tự hình chữ 邯 Tự hình chữ 邯

hàm [hàm]

U+51FD, tổng 8 nét, bộ Khảm 凵
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: han2;
Việt bính: haam4
1. [公函] công hàm 2. [函數] hàm số;

hàm

Nghĩa Trung Việt của từ 函

(Danh) Thư từ, thư tín, tín kiện.
◎Như: lai hàm
thư gởi đến, hàm kiện thư từ.
◇Liêu trai chí dị : Hữu chấp hữu lệnh Thiên Thai, kí hàm chiêu chi , (Kiều Na ) Có người bạn học thân cũ làm huyện lệnh Thiên Thai gửi thư mời (đến nhà).

(Danh)
Công văn.
◎Như: công hàm công văn.

(Danh)
Hộp, vỏ bọc ngoài.
◎Như: kính hàm hộp đựng gương, kiếm hàm bao kiếm.
◇Sử Kí : Kinh Kha phụng Phàn Ô Kì đầu hàm, nhi Tần Vũ Dương phụng địa đồ hiệp, dĩ thứ tiến , , (Kinh Kha truyện ) Kinh Kha bưng hộp đựng đầu Phàn Ô Kì, còn Tần Vũ Dương bưng tráp đựng địa đồ, theo thứ tự đi vào.

(Danh)
Bộ, tập.
◎Như: toàn thư cộng thập hàm toàn thư gồm mười tập.

(Danh)
Đầu lưỡi.

(Danh)
Áo giáp.

(Danh)
Tên núi.

(Động)
Bao bọc, bao dung.
◎Như: tịch gian hàm trượng trong chiếu rộng tới một trượng. Cổ nhân đãi thầy giảng học rộng như thế, để cho đủ chỗ chỉ vẽ bảo ban, vì thế bây giờ gọi thầy là hàm trượng là do nghĩa ấy.

(Động)
Để vào hộp, đóng kín lại.
◇Chiến quốc sách : Nãi toại thịnh Phàn Ô Kì chi thủ hàm phong chi (Yên sách tam ) Đành lượm thủ cấp Phàn Ô Kì cho vào cái hộp, đậy lại.

(Động)
Chịu vùi lấp, hãm nhập.
◇Hán Thư : Sở dĩ ẩn nhẫn cẩu hoạt, hàm phẩn thổ chi trung nhi bất từ giả , (Tư Mã Thiên truyện ) Do vậy mà phải ẩn nhẫn sống tạm bợ, chịu chôn vùi nơi đê tiện mà không đi vậy.

hòm, như "hòm xiểng" (vhn)
hàm, như "hàm số; học hàm" (btcn)

Nghĩa của 函 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (圅)
[hán]
Bộ: 凵 - Khảm
Số nét: 8
Hán Việt: HÀM
1. bao; bao bì; hộp。匣;封套。
石函
hộp đá
镜函
hộp kính; hộp gương
这部《全唐诗》分成十二函。
bộ sách "Toàn Đường Thi" chia làm 12 hộp.
2. hàm; văn kiện; thư; công hàm。信件。
公函
công hàm
来函
thư gởi đến.
函授
hàm thụ
Từ ghép:
函电 ; 函告 ; 函购 ; 函件 ; 函授 ; 函授教育 ; 函数 ; 函索

Chữ gần giống với 函:

,

Dị thể chữ 函

, ,

Chữ gần giống 函

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 函 Tự hình chữ 函 Tự hình chữ 函 Tự hình chữ 函

hàm [hàm]

U+51FE, tổng 9 nét, bộ Khảm 凵
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: han2;
Việt bính: haam4;

hàm

Nghĩa Trung Việt của từ 凾

Một lối viết của chữ hàm .

Chữ gần giống với 凾:

, 𠚐,

Dị thể chữ 凾

, ,

Chữ gần giống 凾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凾 Tự hình chữ 凾 Tự hình chữ 凾 Tự hình chữ 凾

hàm, giảm [hàm, giảm]

U+54B8, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鹹;
Pinyin: xian2;
Việt bính: haam4
1. [咸陽] hàm dương;

hàm, giảm

Nghĩa Trung Việt của từ 咸

(Phó) Đều, hết thẩy, tất cả.
◇Pháp Hoa Kinh
: Nhĩ thì hội trung tân phát ý Bồ-Tát bát thiên nhân, hàm tác thị niệm , (Thụ học vô học nhân kí phẩm đệ cửu ) Bấy giờ trong hội mới phát tâm Bồ-tát, tám nghìn người đều nghĩ thế cả.

(Động)
Phổ cập, truyền khắp.
◇Quốc ngữ : Tiểu tứ bất hàm (Lỗ ngữ ) Ban thưởng nhỏ không phổ cập.

(Động)
Hòa hợp, hòa mục.
◇Phan Úc : Thượng hạ hàm hòa (Sách Ngụy Công cửu tích văn ) Trên dưới hòa thuận.

(Danh)
Họ Hàm.
§ Giản thể của chữ .Một âm là giảm.
§ Thông giảm .
hàm, như "hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)" (gdhn)

Nghĩa của 咸 trong tiếng Trung hiện đại:

[xián]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: HÀM
1. tất cả; đều。全;都。
咸 受其益。
tất cả đều được hưởng lợi của nó.
2. họ Hàm。姓。

3. mặn。像盐那样的味道。
咸 鱼。
cá mặn; cá ướp muối
菜太咸 了。
món ăn mặn quá
Từ ghép:
咸菜 ; 咸丰 ; 咸津津 ; 咸水湖 ; 咸顺 ; 咸辛

Chữ gần giống với 咸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Dị thể chữ 咸

, ,

Chữ gần giống 咸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咸 Tự hình chữ 咸 Tự hình chữ 咸 Tự hình chữ 咸

hám, hàm [hám, hàm]

U+5505, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: han1, han2, han4;
Việt bính: ham1 ham3 ham4 ngam4 ngam6 ngan4;

hám, hàm

Nghĩa Trung Việt của từ 唅

(Động) Ngậm.
§ Thông hàm
.

(Động)
Ngày xưa lấy châu, ngọc, gạo ... bỏ vào mồm người chết gọi là hám.

(Danh)
Vật bỏ trong mồm.
§ Cũng đọc là hàm.

hầm, như "hầm hè" (vhn)
gầm, như "cọp gầm; sóng gầm" (btcn)
hằm, như "hằm hằm, hằm hè" (btcn)
hàm, như "quai hàm" (btcn)
hợm, như "hợm hĩnh, hợm mình" (btcn)
ngậm, như "ngậm miệng; ngậm ngùi" (btcn)
hăm, như "hăm doạ, hăm he" (gdhn)
hụm, như "uống một hụm nước" (gdhn)

Nghĩa của 唅 trong tiếng Trung hiện đại:

[hán]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt:
xem 含。同""。

Chữ gần giống với 唅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 唅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 唅 Tự hình chữ 唅 Tự hình chữ 唅 Tự hình chữ 唅

hàm [hàm]

U+5705, tổng 10 nét, bộ Vi 囗
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: han2;
Việt bính: ;

hàm

Nghĩa Trung Việt của từ 圅

Tục dùng như chữ hàm .
hàm, như "công hàm; hàm số; hàm thụ, học hàm" (gdhn)

Chữ gần giống với 圅:

, , , , , ,

Dị thể chữ 圅

, ,

Chữ gần giống 圅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圅 Tự hình chữ 圅 Tự hình chữ 圅 Tự hình chữ 圅

hàm [hàm]

U+5A22, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: han2;
Việt bính: ;

hàm

Nghĩa Trung Việt của từ 娢

(Danh) Tiếng ngày xưa dùng đặt tên cho con gái.

Chữ gần giống với 娢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

Chữ gần giống 娢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 娢 Tự hình chữ 娢 Tự hình chữ 娢 Tự hình chữ 娢

hàm [hàm]

U+6657, tổng 11 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: han2;
Việt bính: ham4;

hàm

Nghĩa Trung Việt của từ 晗

(Tính) Trời hửng sáng, trời sắp sáng.

Nghĩa của 晗 trong tiếng Trung hiện đại:

[hán]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 11
Hán Việt: HÀM
hừng đông; bình minh; trời sắp sáng; trời hửng sáng。天将明。

Chữ gần giống với 晗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,

Chữ gần giống 晗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 晗 Tự hình chữ 晗 Tự hình chữ 晗 Tự hình chữ 晗

hàm [hàm]

U+6DB5, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: han2, han4;
Việt bính: haam4;

hàm

Nghĩa Trung Việt của từ 涵

(Tính) Thấm ướt nhiều.

(Động)
Thấm nhuần, tẩm nhuận.

(Động)
Dung nạp, bao dung.
◎Như: hải hàm
độ lượng lớn lao.

(Động)
Chìm, ngâm.

(Danh)
Tiếng gọi tắt của hàm đỗng cống ngầm.
◎Như: kiều hàm cầu cống (nói chung).
hàm, như "bao hàm; hàm động (cống gầm đường)" (gdhn)

Nghĩa của 涵 trong tiếng Trung hiện đại:

[hán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: HÀM
1. bao hàm; bao dung; kiềm chế。包含;包容。
涵养
tu dưỡng.
海涵
rộng lượng; bao dung
2. cái cống; cống; ống cống。指涵洞。
桥涵(桥和涵洞)。
cầu cống
Từ ghép:
涵洞 ; 涵盖 ; 涵管 ; 涵容 ; 涵蓄 ; 涵养 ; 涵义 ; 涵闸

Chữ gần giống với 涵:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 涵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 涵 Tự hình chữ 涵 Tự hình chữ 涵 Tự hình chữ 涵

hàm [hàm]

U+7400, tổng 11 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: han2, han4;
Việt bính: ham3;

hàm

Nghĩa Trung Việt của từ 琀

(Danh) Ngọc để trong miệng người chết.

Nghĩa của 琀 trong tiếng Trung hiện đại:

[hán]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: HÀM
châu ngọc (ngậm trong miệng người chết)。死者口中所含的珠玉。

Chữ gần giống với 琀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥫, 𤥭,

Chữ gần giống 琀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 琀 Tự hình chữ 琀 Tự hình chữ 琀 Tự hình chữ 琀

hàm [hàm]

U+8854, tổng 11 nét, bộ Hành 行
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 銜;
Pinyin: xian2;
Việt bính: haam4;

hàm

Nghĩa Trung Việt của từ 衔

Giản thể của chữ .
hàm, như "phẩm hàm; quân hàm" (gdhn)

Nghĩa của 衔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (啣)
[xián]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 11
Hán Việt: HÀM
1. ngậm (trong miệng)。用嘴含。
燕子衔泥。
én ngậm bùn
他衔着一个大烟斗。
ông ta ngậm một cái tẩu hút thuốc to.
日已衔山。
mặt trời đã nuốt chửng trái núi.
2. giữ trong lòng。存在心理。
3. tiếp thu。接受;奉。
4. liên tiếp。相连接。
5. hàm (cấp hành chính, quân sự, học thuật...)。行政、军事、学术等系统中人员的等级或称号。
头衔。
hàm hàng đầu
学衔。
học hàm
军衔。
quân hàm
大使衔。
hàm đại sứ
Từ ghép:
衔恨 ; 衔接 ; 衔枚 ; 衔铁 ; 衔冤

Chữ gần giống với 衔:

, , ,

Dị thể chữ 衔

,

Chữ gần giống 衔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衔 Tự hình chữ 衔 Tự hình chữ 衔 Tự hình chữ 衔

hàm [hàm]

U+5563, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian2, la1;
Việt bính: haam4 ham4;

hàm

Nghĩa Trung Việt của từ 啣

(Động) Ngậm.
§ Thông hàm
.
◇Thủy hử truyện : Dương Chí nhược đắc thốn tiến, đương hiệu hàm hoàn bối an chi báo , (Đệ thập nhị hồi) Dương Chí được tiến một bước thì xin kết cỏ ngậm vành đền ơn.

(Động)
Mang giữ trong lòng.
§ Thông hàm .
◎Như: hàm hận mang oán hận trong lòng.
◇Liêu trai chí dị : Gia nhân thụ ngược dĩ cửu, hàm hận kì thâm , (Tiêu minh ) Người làm trong nhà chịu đựng tai vạ đã lâu, mang hận rất sâu nặng.
hàm, như "quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)" (vhn)

Chữ gần giống với 啣:

,

Dị thể chữ 啣

,

Chữ gần giống 啣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啣 Tự hình chữ 啣 Tự hình chữ 啣 Tự hình chữ 啣

hàm [hàm]

U+9163, tổng 12 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: han1, han4;
Việt bính: ham4
1. [酣歌] hàm ca 2. [酣戰] hàm chiến 3. [酣睡] hàm thụy 4. [婪酣] lam hàm;

hàm

Nghĩa Trung Việt của từ 酣

(Tính) Vui chén, vui thích.
◇Sử Kí
: Tần vương ẩm tửu hàm (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện ) Vua Tần uống rượu vui chén.
◇Đặng Dung : Vô cùng thiên địa nhập hàm ca Đất trời mênh mông thu lại là một cuộc say hát.
§ Phan Kế Bính dịch: Trời đất vô cùng một cuộc say.

(Tính)
Nồng hậu, thịnh đẹp.
◇Vương An Thạch : Hà hoa lạc nhật hồng hàm (Đề tây thái nhất cung bích 西) Hoa sen, lúc mặt trời lặn, đỏ hừng.

(Phó)
Thả cửa, thỏa thích, tha hồ, miệt mài.
◎Như: hàm thụy ngủ say.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Hàm chiến vị năng phân thắng bại (Đệ ngũ hồi) Đánh nhau miệt mài chưa thể phân thắng bại.

ham, như "ham chuộng, ham mê" (gdhn)
hàm, như "hàm (vui chén, uống rượu vui thích)" (gdhn)

Nghĩa của 酣 trong tiếng Trung hiện đại:

[hān]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 12
Hán Việt: CẠM, HÀM
1. uống say; say; rượu say; say sưa; tha hồ; thả cửa。饮酒尽兴。
酣饮
uống say
半酣
nửa say nửa tỉnh
酒酣耳热
rượu say tai nóng
2. say; mê; say mê。泛指尽兴、畅快。
酣歌
say mê ca hát
酣睡
mê ngủ; ngủ say sưa; ngủ ngon
Từ ghép:
酣畅 ; 酣梦 ; 酣眠 ; 酣然 ; 酣睡 ; 酣饮 ; 酣战

Chữ gần giống với 酣:

, , , , , , , , , , , 𨠣,

Chữ gần giống 酣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酣 Tự hình chữ 酣 Tự hình chữ 酣 Tự hình chữ 酣

giam, hàm [giam, hàm]

U+6937, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian1, han2;
Việt bính: gaam1;

giam, hàm

Nghĩa Trung Việt của từ 椷

(Danh) Hộp, rương, hòm.

(Danh)
Thư tín.
§ Thông giam
.

(Động)
Phong kín, bịt, ngậm.
§ Thông giam .Một âm là hàm.

(Danh)
Chén để đong.

(Động)
Bọc, chứa.
§ Thông hàm .

Chữ gần giống với 椷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Chữ gần giống 椷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 椷 Tự hình chữ 椷 Tự hình chữ 椷 Tự hình chữ 椷

hàm [hàm]

U+929C, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian2;
Việt bính: haam4 ham4
1. [鞍銜] an hàm 2. [品銜] phẩm hàm;

hàm

Nghĩa Trung Việt của từ 銜

(Danh) Hàm thiết ngựa.
◎Như: hàm mai
hàm thiết bịt mõm ngựa (cho khỏi gây tiếng động khi hành quân).
◇Chiến quốc sách : Phục thức tỗn hàm, hoành lịch thiên hạ , (Tô Tần thủy tương liên hoành ) Ngồi xe cưỡi ngựa, du lịch khắp thiên hạ.

(Danh)
Chức quan, bậc quan.
◎Như: quan hàm hàm quan, chức hàm.
◇Tây du kí 西: Bất tri quan hàm phẩm tòng (Đệ ngũ hồi) Không biết quan hàm phẩm trật.

(Động)
Ngậm.
◎Như: kết thảo hàm hoàn kết cỏ ngậm vành (đền ơn trả nghĩa).

(Động)
Vâng, phụng.
◎Như: hàm mệnh vâng mệnh.

(Động)
Ôm giữ, chất chứa trong lòng.
◎Như: hàm hận mang hận, hàm ai ôm mối bi thương.

(Động)
Cảm kích, cảm tạ.
◇Quản Tử : Pháp lập nhi dân lạc chi, lệnh xuất nhi dân hàm chi , (Hình thế ) Phép tắc lập nên mà dân vui mừng, mệnh lệnh đưa ra mà dân cảm kích.

(Động)
Liên tiếp, nối theo nhau.
◇Thủy hử truyện : Lương xa thủ vĩ tương hàm (Đệ bát thập lục hồi) Xe chở lương đầu đuôi nối tiếp nhau.
§ Cũng viết là .
hàm, như "phẩm hàm; quân hàm" (vhn)

Chữ gần giống với 銜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

Dị thể chữ 銜

, ,

Chữ gần giống 銜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 銜 Tự hình chữ 銜 Tự hình chữ 銜 Tự hình chữ 銜

hàm [hàm]

U+61A8, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: han1;
Việt bính: ham1;

hàm

Nghĩa Trung Việt của từ 憨

(Phó) Ngu si, đần độn.
◎Như: hàm si
ngu đần.

(Tính)
Chân thật, mộc mạc.
◎Như: hàm trạng khả cúc vẻ ngây thơ dễ thương.

hám, như "hám danh, hám lợi" (vhn)
hàm, như "hàm (ngu si)" (btcn)
hóm, như "hóm hỉnh" (btcn)
húm, như "mừng húm" (gdhn)

Nghĩa của 憨 trong tiếng Trung hiện đại:

[hān]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 16
Hán Việt: HAM
1. ngốc; ngốc nghếch; ngu si; ngu ngơ; khờ dại; ngây ngô; đần độn。傻;痴呆。
憨痴
ngu đần; ngu si
憨笑
cười ngây ngô; cười ngô nghê.
憨头憨脑。
đầu óc đần độn.
2. chất phác; chân chất; thật thà; ngây thơ。朴实;天真。
憨直
chân chất; thật thà chất phác
憨厚
thật thà phúc hậu
憨态可掬
dáng điệu ngây thơ
3. họ Ham。姓。
Từ ghép:
憨厚 ; 憨实 ; 憨态 ; 憨笑 ; 憨直 ; 憨子

Chữ gần giống với 憨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

Chữ gần giống 憨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憨 Tự hình chữ 憨 Tự hình chữ 憨 Tự hình chữ 憨

hàm [hàm]

U+9E79, tổng 20 nét, bộ Lỗ 卤
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian2;
Việt bính: haam4;

hàm

Nghĩa Trung Việt của từ 鹹

(Tính) Mặn.
◎Như: hàm ngư
cá mặn, cá mắm, hàm thủy hồ hồ nước mặn.

(Tính)
Bủn xỉn, nhỏ nhen.

(Danh)
Vị mặn.
◎Như: toan điềm khổ lạt hàm chua ngọt đắng cay mặn.

(Danh)
Tên đất: (1) Đất Lỗ thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Đông. (2) Đất Vệ thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Bắc.
hàm, như "hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)" (gdhn)

Nghĩa của 鹹 trong tiếng Trung hiện đại:

[xián]Bộ: 鹵- Lỗ
Số nét:
Hán Việt: 20
xem "醎"。同"醎"。

Chữ gần giống với 鹹:

, 𪉴,

Dị thể chữ 鹹

,

Chữ gần giống 鹹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹹 Tự hình chữ 鹹 Tự hình chữ 鹹 Tự hình chữ 鹹

Dịch hàm sang tiếng Trung hiện đại:

《含有。》《某些节肢动物撮取食物的器官。》
hàm trên.
上颚。
《信件。》
hàm thụ
函授。
《构成口腔上部和下部的骨头和肌肉组织。上部叫上颌, 下部叫下颌。》
《形状象臼, 中间凹下的。》
răng hàm.
臼齿。
口吻 《某些动物(如鱼, 狗等)头部向前突出的部 分, 包括嘴, 鼻子等。》
《行政、军事、学术等系统中人员的等级或称号。》
hàm hàng đầu
头衔。
học hàm
学衔。
quân hàm
军衔。
hàm đại sứ
大使衔。
下巴 《下颌的通称。》
下巴颏儿 《 颏的通称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàm

hàm:hàm số; học hàm
hàm:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hàm:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm:quai hàm
hàm:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm:hàm (túi ở má khỉ)
hàm:công hàm; hàm số; hàm thụ, học hàm
hàm:hàm (ngu si)
hàm:bao hàm; hàm động (cống gầm đường)
hàm𥻧: 
hàm𦛜:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm:hàm (vui chén, uống rượu vui thích)
hàm:phẩm hàm; quân hàm
hàm:phẩm hàm; quân hàm
hàm:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm󰚴:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm𬺍:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)

Gới ý 15 câu đối có chữ hàm:

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

椿

Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh

Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư

Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

hàm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hàm Tìm thêm nội dung cho: hàm