Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 稿件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稿件:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稿

Nghĩa của 稿件 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎojiàn] bài viết; bài vở (bài biên tập hoặc bản thảo để đăng báo nói chung)。出版社、报刊编辑部等称作者交来的作品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿

cảo稿:cảo táng
khao稿:khao khát
kháo稿: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
稿件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稿件 Tìm thêm nội dung cho: 稿件