Chữ 壇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壇, chiết tự chữ ĐÀN, ĐƯỜN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壇:

壇 đàn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 壇

壇

Chiết tự chữ 壇

Chiết tự chữ đàn, đườn bao gồm chữ 土 亶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壇 cấu thành từ 2 chữ: 土, 亶
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 亶 đàn, đản
  • đàn [đàn]

    U+58C7, tổng 16 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 坛;
    Pinyin: tan2;
    Việt bính: taan4
    1. [壇場] đàn tràng 2. [登壇] đăng đàn 3. [政壇] chính đàn;

    壇 đàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 壇

    (Danh) Chỗ đất bằng phẳng đắp cao để cúng tế.
    ◇Nguyễn Trãi 阮
    廌: Mộng ki hoàng hạc thướng tiên đàn 夢騎黃鶴上仙壇 (Mộng sơn trung 夢山中) Mơ thấy cưỡi hạc vàng bay lên đàn tiên.

    (Danh)
    Đài, bệ.
    ◎Như: hoa đàn 花壇 đài trồng hoa.

    (Danh)
    Cơ sở, nền móng.

    (Danh)
    Giới, đoàn thể (cùng hoạt động về một bộ môn, một ngành).
    ◎Như: văn đàn 文壇 giới văn chương, làng văn, ảnh đàn 影壇 giới điện ảnh.

    (Động)
    Dựng đàn để cúng tế.

    đàn, như "diễn đàn, văn đàn; đăng đàn" (vhn)
    đườn, như "đườn đưỡn; nằm đườn ra" (btcn)

    Chữ gần giống với 壇:

    㙰, 㙱, 㙲, 㙳, 㙴, 㙵, 㙶, 墻, 墼, 墾, 壁, 壅, 壆, 壇, 壈, 壊, 壌, 𡑞, 𡑢, 𡑩, 𡑪, 𡑭, 𡑰, 𡑱, 𡑲, 𡑳, 𡑴, 𡑵, 𡒃, 𡒄,

    Dị thể chữ 壇

    坛,

    Chữ gần giống 壇

    塼, 培, 旜, 堂, 堀, 埿, 埾, 埽, 埼, 埻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壇 Tự hình chữ 壇 Tự hình chữ 壇 Tự hình chữ 壇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 壇

    đàn壇:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
    đườn壇:đườn đưỡn; nằm đườn ra
    壇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壇 Tìm thêm nội dung cho: 壇