Từ: 青龙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青龙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青龙 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnglóng] 1. chòm sao Thanh Long。二十八宿中东方七宿的合称。
2. thần Thanh Long (vị thần Đông Phương mà đạo giáo thờ phụng)。道教所信奉的东方的神。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
青龙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青龙 Tìm thêm nội dung cho: 青龙