Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 标准电阻 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标准电阻:
Nghĩa của 标准电阻 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāozhǔndiànzǔ] điện trở chuẩn。校正电器用的特制的电阻装置,用康铜、锰铜等合金制成,它的阻值是预先测定的,通电后不会改变。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 标
| tiêu | 标: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 准
| chuẩn | 准: | tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực |
| chõn | 准: | nơi chốn |
| chỏn | 准: | |
| chốn | 准: | nơi chốn |
| chổn | 准: | lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang) |
| chủn | 准: | ngắn chun chủn |
| trốn | 准: | trốn thoát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻
| chở | 阻: | |
| trở | 阻: | cản trở |

Tìm hình ảnh cho: 标准电阻 Tìm thêm nội dung cho: 标准电阻
