Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鞌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞌, chiết tự chữ AN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞌:
鞌
Pinyin: an1, man2, men4;
Việt bính: on1;
鞌
Nghĩa Trung Việt của từ 鞌
an, như "an (yên ngựa)" (gdhn)
Nghĩa của 鞌 trong tiếng Trung hiện đại:
[ān]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 15
Hán Việt: AN
cái yên; yên; yên ngựa (lừa)。鞭子。
Số nét: 15
Hán Việt: AN
cái yên; yên; yên ngựa (lừa)。鞭子。
Dị thể chữ 鞌
鞍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞌
| an | 鞌: | an (yên ngựa) |

Tìm hình ảnh cho: 鞌 Tìm thêm nội dung cho: 鞌
