Chữ 鞌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞌, chiết tự chữ AN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞌:

鞌

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鞌

鞌

Chiết tự chữ 鞌

Chiết tự chữ an bao gồm chữ 安 革 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞌 cấu thành từ 2 chữ: 安, 革
  • 安 an, yên
  • 革 cách, cức, rắc
  • []

    U+978C, tổng 15 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: an1, man2, men4;
    Việt bính: on1;

    鞌

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞌


    an, như "an (yên ngựa)" (gdhn)

    Nghĩa của 鞌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ān]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 15
    Hán Việt: AN
    cái yên; yên; yên ngựa (lừa)。鞭子。

    Chữ gần giống với 鞌:

    䩟, 鞉, 鞋, 鞌, 鞍, 鞏, 鞑, 鞒,

    Dị thể chữ 鞌

    鞍,

    Chữ gần giống 鞌

    鞍, 胺, 鞦, 鞰, 鞯, 鞮, 鞭, 鞬, 鞫, 鞪,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞌 Tự hình chữ 鞌 Tự hình chữ 鞌 Tự hình chữ 鞌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞌

    an鞌:an (yên ngựa)
    鞌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞌 Tìm thêm nội dung cho: 鞌