Từ: 称谢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 称谢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 称谢 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēngxiè] cảm ơn; bày tỏ sự biết ơn。道谢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谢

tạ:tạ ơn, đa tạ; tạ thế
称谢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 称谢 Tìm thêm nội dung cho: 称谢