Từ: 共度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 共度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 共 • 度

Nghĩa của 共度 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngdù] cùng; cùng chung。共同度过。
共度难关
cùng vượt qua khó khăn.
全国各民族共度佳节。
các dân tộc trong cả nước cùng ăn tết vui vẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng共:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng共:cũng vậy, cũng nên
cọng共:cọng rau; cọng rơm
cộng共:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng共:cụng đầu
gọng共:gọng kính
khủng共: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
共度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 共度 Tìm thêm nội dung cho: 共度