Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 转氨酶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转氨酶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转氨酶 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎn"ānméi] chuyển hoá a-xít a-min。生物体内能转移氨基酸的氨基的酶,在氨基酸代谢中有重要作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氨

an:an (khí amonia)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酶

muối:muối biển
môi:tiêu hoá môi (men tiêu hoá)
转氨酶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转氨酶 Tìm thêm nội dung cho: 转氨酶