Từ: thang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ thang:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thang
thang, sương, thãng [thang, sương, thãng]
U+6C64, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: tang1, tang4, shang1, yang2;
Việt bính: tong1;
汤 thang, sương, thãng
Nghĩa Trung Việt của từ 汤
Giản thể của chữ 湯.thang, như "thênh thang" (gdhn)
Nghĩa của 汤 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: THANG
cuồn cuộn。汤汤。
Ghi chú: 另见tāng。
Từ ghép:
汤汤
Từ phồn thể: (湯)
[tāng]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: THANG
1. nước nóng; nước sôi。热水;开水。
温汤浸种
ngâm giống trong nước nóng.
扬汤止沸
khoắng nước để khỏi trào.
赴汤蹈火
xông pha nơi dầu sôi lửa bỏng; xông pha nơi nước sôi lửa bỏng.
2. suối nước nóng (thường dùng làm địa danh.)。专指温泉(现多见于地名)。
汤山
núi có suối nước nóng.
3. nước dùng; nước lèo còn dư (nước còn lại sau khi nấu đồ ăn.)。食物煮后所得的汁水。
米汤
nước cơm
鸡汤
nước luộc gà
4. canh。烹调后汁儿特别多的副食。
豆腐汤
canh đậu phụ
菠菜汤
canh rau chân vịt.
四菜一汤
bốn món ăn, một món canh.
5. thuốc nước; thuốc thang。汤药。
柴胡汤
thang sài hồ (thuốc Đông y.)
6. họ Thang。姓。
Ghi chú: 另见shāng
Từ ghép:
汤池 ; 汤匙 ; 汤罐 ; 汤锅 ; 汤壶 ; 汤加 ; 汤面 ; 汤婆子 ; 汤泉 ; 汤色 ; 汤水 ; 汤头 ; 汤团 ; 汤药 ; 汤圆
Dị thể chữ 汤
湯,
Tự hình:

thang, sương, thãng [thang, sương, thãng]
U+6E6F, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: tang1, tang4, shang1, yang2;
Việt bính: soeng1 tong1
1. [黃湯] hoàng thang;
湯 thang, sương, thãng
Nghĩa Trung Việt của từ 湯
(Danh) Nước nóng, nước sôi.◇Luận Ngữ 論語: Kiến thiện như bất cập, kiến bất thiện như tham thang 見善如不及, 見不善如探湯 (Quý thị 季氏) Thấy việc thiện thì (vội vàng) như không theo kịp, thấy việc bất thiện thì như (lấy tay) thử nước sôi (sợ mà lánh xa).
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trang khách điểm thượng đăng hỏa, nhất diện đề thang lai tẩy liễu cước 莊客點上燈火, 一面提湯來洗了腳 (Đệ nhị hồi) Người trong trang thắp đèn, rồi đem nước nóng cho khách rửa chân.
(Danh) Nước dùng (nấu với cá, thịt, xương... mà thành).
◎Như: kê thang 雞湯 nước dùng gà, cao thang 高湯 nước hầm xương gà hoặc xương heo.
(Danh) Canh.
◎Như: đản hoa thang 蛋花湯 canh nấu trứng (nổi trên mặt nước như rắc hoa), thanh thái đậu hủ thang 青菜豆腐湯 canh đậu hủ cải xanh.
(Danh) Thuốc đã sắc (đông y).
◎Như: thang tề 湯劑 tễ thuốc, thang dược 湯藥 thang thuốc.
(Danh) Suối nước nóng.
(Danh) Một hình phạt thời xưa dùng nước sôi luộc chết người phạm tội.
(Danh) Tên vua lập ra nhà Thương. Còn gọi là Thương Thang 商湯, Thành Thang 成湯.
(Danh) Họ Thang.Một âm là sương.
(Tính) Sương sương 湯湯 cuồn cuộn (nước chảy).Lại một âm nữa là thãng.
(Động) Ngâm nước nóng, dội nước sôi.
◇San hải kinh 山海經: Thãng kì tửu bách tôn 湯其酒百樽 (Tây san kinh 西山經) Hâm nóng rượu đó một trăm chén.
(Động) Đụng, va, chạm, tiếp xúc.
◇Đổng tây sương 董西廂: Tam ngũ nhật lai bất thãng cá thủy mễ 三五日來不湯個水米 (Quyển ngũ) Bốn năm ngày nay chẳng đụng gì tới cơm nước cả.
§ Thông đãng 蕩.
thang, như "thênh thang" (vhn)
Chữ gần giống với 湯:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Dị thể chữ 湯
汤,
Tự hình:

Pinyin: tang2, tang1;
Việt bính: tong4;
膛 thang
Nghĩa Trung Việt của từ 膛
(Danh) Lồng ngực.◎Như: hung thang 胸膛 lồng ngực.
(Danh) Phần trống rỗng của vật thể.
◎Như: thương thang 槍膛 nòng súng.
đường, như "hung đường (lồng ngực)" (gdhn)
thang, như "thang (khu trống rỗng)" (gdhn)
Nghĩa của 膛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: ĐƯỜNG
1. lồng ngực。胸腔。
胸膛
lồng ngực
开膛
phanh ngực
2. phần rỗng trong đồ vật。(膛儿)器物的中空的部分。
炉膛儿。
bàu lò
枪膛
nòng súng
把子弹上了膛。
đã lên đạn; đạn đã lên nòng.
Từ ghép:
膛线
Chữ gần giống với 膛:
䐫, 䐬, 䐭, 䐮, 䐯, 䐰, 䐱, 䐲, 䐳, 䐴, 膓, 膔, 膕, 膗, 膘, 膚, 膛, 膝, 膞, 膟, 膠, 膢, 膣, 𦟜, 𦟣, 𦟤, 𦟨, 𦟪, 𦟱, 𦟵, 𦟶, 𦟷, 𦟸, 𦟹, 𦟺, 𦟻, 𦟼, 𦟽, 𦟾, 𦟿,Tự hình:

Pinyin: tang1;
Việt bính: tong1;
镗 thang
Nghĩa Trung Việt của từ 镗
Giản thể của chữ 鏜.đường, như "đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)" (gdhn)
Nghĩa của 镗 trong tiếng Trung hiện đại:
[tāng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 19
Hán Việt: THANG
boong bong; phèng phèng (từ tượng thanh)。同"嘡"。
Ghi chú: 另见táng
[táng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: THANG
doa。用镗床切削机器零件上已有的孔眼。也作搪。
Ghi chú: 另见tāng
Từ ghép:
镗床
Dị thể chữ 镗
鏜,
Tự hình:

Pinyin: tang1, tang2;
Việt bính: tong1;
鏜 thang
Nghĩa Trung Việt của từ 鏜
(Danh) Cái phèng la (một loại nhạc khí như cái mâm nhỏ bằng đồng, dùng dùi đánh cho kêu).(Trạng thanh) Thùng thùng, phèng phèng (tiếng chuông, trống hoặc thanh la).◇Thi Kinh 詩經: Kích cổ kì thang, Dũng dược dụng binh 擊鼓其鏜, 踊躍用兵 (Bội phong 邶風, Kích cổ 擊鼓) Đánh trống thùng thùng, Hăng hái đứng lên cầm vũ khí.
đường, như "đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鏜:
䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,Dị thể chữ 鏜
镗,
Tự hình:

Pinyin: tang, tang1;
Việt bính: tong1;
鞺 thang
Nghĩa Trung Việt của từ 鞺
(Trạng thanh) Thang tháp 鞺鞳 tiếng trống.Tự hình:

đang, sanh, thang [đang, sanh, thang]
U+943A, tổng 21 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: dang1, cheng1, tang1;
Việt bính: cang1 dong1;
鐺 đang, sanh, thang
Nghĩa Trung Việt của từ 鐺
(Danh) Đồ trang sức đeo tai của phụ nữ.◇Bắc sử 北史: Đầu đái kim bảo hoa quan, bị chân châu anh lạc, túc lí cách tỉ, nhĩ huyền kim đang 頭戴金寶花冠, 被真珠纓絡, 足履革屣, 耳懸金鐺 (Chân Lạp truyện 真臘傳).(Trạng thanh) Lang đang 瑯鐺 leng keng, loong coong. $ Cũng viết là lang đang 琅璫.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chỉ thính đắc đang địa nhất thanh hưởng, chánh xạ tại bối hậu hộ tâm kính thượng 只聽得鐺地一聲響, 正射在背後護心鏡上 (Đệ lục thập tứ hồi) Chỉ nghe một tiếng "keng" thì mũi tên bắn vào tấm hộ tâm kính ở sau lưng.Một âm là sanh.
(Danh) Ngày xưa, chỉ cái nồi có tai và chân.
◇Tô Thức 蘇軾: Chiết cước sanh biên ổi đạm chúc, Khúc chi tang hạ ẩm li bôi 折腳鐺邊煨淡粥, 曲枝桑下飲離杯 (Tống Liễu Nghi Sư 送柳宜師).
(Danh) Một khí cụ thời xưa có ba chân, làm bằng kim loại hoặc gốm sứ. Thường dùng để đựng trà hoặc rượu.
◎Như: trà sanh 茶鐺 chõ trà, dược sanh 藥鐺 sanh thuốc.
◇Quán Hưu 貫休: Trà phích kim sanh khoái, Tùng hương ngọc lộ hàm 茶癖金鐺快, 松香玉露含 (Hòa Mao học sĩ xá nhân tảo xuân 和毛學士舍人早春).
(Danh) Ngày nay chỉ cái nồi nông, đáy bằng, dùng để xào nấu.Một âm là thang.
(Danh) Một loại trống đồng nhỏ.
◇Khuất Đại Quân 屈大均: Việt chi tục, phàm ngộ gia lễ, tất dụng đồng cổ dĩ tiết nhạc. (...) Kì tiểu giả viết thang, đại cận ngũ lục thốn 粵之俗, 凡遇嘉禮, 必用銅鼓以節樂. (...) 其小者曰鐺, 大僅五六寸 (Quảng Đông tân ngữ 廣東新語, Khí ngữ 器語, Đồng cổ 銅鼓).
(Danh) Tên một binh khí thời xưa, hình bán nguyệt, có cán.
đương, như "lang đương (dây xiềng)" (gdhn)
xanh, như "cái xanh (chảo bằng đáy)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鐺:
䥝, 䥞, 䥟, 䥠, 䥡, 䥢, 䥣, 䥤, 䥥, 鏴, 鐮, 鐰, 鐱, 鐲, 鐳, 鐵, 鐶, 鐸, 鐺, 鐻, 鐿, 鑀, 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,Dị thể chữ 鐺
铛,
Tự hình:

Dịch thang sang tiếng Trung hiện đại:
服; 剂 《量词, 用于中药; 剂。》một thang thuốc一服药。
剂 《量词, 用于若干味药配合起来的汤药。也说服(fù)。》
太平梯 《仓库、公共场所、集体宿舍等楼房为万一发生火灾时便于疏散、救护而在墙外设置的楼梯。》
药引子 《中药药剂中另加的一些药物, 能加强药剂的效力。》
梯; 梯子; 楼梯; 阶梯 《作用跟楼梯相似的设备。》
脚梯 《便于在两个不同高度地面间行走的梯子, 亦专指火车上供乘客上下方便的铁梯子。》
医
药引子 《中药药剂中另加的一些药物, 能加强药剂的效力。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thang
| thang | 嘡: | thang (chông kêu) |
| thang | 徜: | lang thang; thuốc thang |
| thang | 梯: | thang gỗ |
| thang | 楊: | bắc thang |
| thang | : | |
| thang | 汤: | thênh thang |
| thang | 湯: | thênh thang |
| thang | 簜: | cái thang |
| thang | 紳: | lang thang |
| thang | 膛: | thang (khu trống rỗng) |
| thang | 蹌: | lang thang; thuốc thang |
| thang | 蹚: | thang (quan sông chỗ nông) |
| thang | 钖: | thang (côn đồng hồ) |
| thang | 鍚: | thang (côn đồng hồ) |
| thang | 鐋: | thang (côn đồng hồ) |

Tìm hình ảnh cho: thang Tìm thêm nội dung cho: thang
