Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 抏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抏, chiết tự chữ NGÓN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抏:
抏
Pinyin: wan2;
Việt bính: jyun4 waan4 wun6;
抏
Nghĩa Trung Việt của từ 抏
ngón, như "ngón tay; ngón nghề" (gdhn)
Nghĩa của 抏 trong tiếng Trung hiện đại:
[wán]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: NGOAN
cản trở; hao tổn。使受挫折;消耗。
Số nét: 8
Hán Việt: NGOAN
cản trở; hao tổn。使受挫折;消耗。
Chữ gần giống với 抏:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抏
| ngón | 抏: | ngón tay; ngón nghề |

Tìm hình ảnh cho: 抏 Tìm thêm nội dung cho: 抏
