Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 喝西北风 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喝西北风:
Nghĩa của 喝西北风 trong tiếng Trung hiện đại:
[hēxīběifēng] ăn không khí; nhịn đói; không có gì ăn; cóc có gì ăn。指没有东西吃,挨饿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喝
| hát | 喝: | ca hát, hát xướng |
| hét | 喝: | hò hét; la hét |
| hít | 喝: | hít hơi; hôn hít |
| hết | 喝: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| kệ | 喝: | mặc kệ |
| ái | 喝: | Ái! dau! |
| ạc | 喝: | ầm ạc |
| ặc | 喝: | kêu ặc một cái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
| tây | 西: | phương tây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |

Tìm hình ảnh cho: 喝西北风 Tìm thêm nội dung cho: 喝西北风
