Cao su chống va đập cửa

Chữ 験 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 験, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 験:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 験

験 cấu thành từ 5 chữ: 馬, 人, 一, 口, 人
  • mã, mở, mứa, mựa
  • nhân, nhơn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khẩu
  • nhân, nhơn
  • []

    U+9A13, tổng 18 nét, bộ Mã 马 [馬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 験


    Chữ gần giống với 験:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩤕,

    Chữ gần giống 験

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 験 Tự hình chữ 験 Tự hình chữ 験 Tự hình chữ 験

    験 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 験 Tìm thêm nội dung cho: 験