Cao su chống va đập cửa

Chữ 蟲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟲, chiết tự chữ SÙNG, TRÙNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟲:

蟲 trùng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蟲

Chiết tự chữ sùng, trùng bao gồm chữ 虫 虫 虫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蟲 cấu thành từ 3 chữ: 虫, 虫, 虫
  • chùng, hủy, trùng
  • chùng, hủy, trùng
  • chùng, hủy, trùng
  • trùng [trùng]

    U+87F2, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chong2;
    Việt bính: cung4
    1. [爬蟲類] ba trùng loại 2. [胞子蟲] bào tử trùng 3. [昆蟲] côn trùng;

    trùng

    Nghĩa Trung Việt của từ 蟲

    (Danh) Sâu bọ.

    (Danh)
    Ngày xưa dùng để gọi tất cả các loài động vật.
    ◎Như: vũ trùng
    loài chim, mao trùng loài thú, đại trùng lão hổ, trường trùng rắn.
    ◇Thủy hử truyện : Khứ đáo đắc Cảnh Dương cương thượng đả liễu đại trùng, tống khứ Dương Cốc huyện, tri huyện tựu đài cử ngã tố liễu đô đầu , , (Đệ tam thập nhị hồi) Đến đồi Cảnh Dương đánh cọp, khiêng về huyện Dương Cốc, được quan huyện cất nhắc làm đô đầu.

    (Danh)
    Tiếng gọi khinh miệt người khác.
    ◎Như: lại trùng đồ làm biếng, khả liên trùng cái thứ đáng tội nghiệp.

    (Danh)
    Họ Trùng.

    trùng, như "côn trùng" (vhn)
    sùng, như "con sùng" (btcn)

    Chữ gần giống với 蟲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

    Dị thể chữ 蟲

    ,

    Chữ gần giống 蟲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蟲 Tự hình chữ 蟲 Tự hình chữ 蟲 Tự hình chữ 蟲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟲

    sùng:con sùng
    trùng:côn trùng
    蟲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蟲 Tìm thêm nội dung cho: 蟲