Cao su chống va đập cửa
Chữ 蟲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟲, chiết tự chữ SÙNG, TRÙNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟲:
蟲
Biến thể giản thể: 虫;
Pinyin: chong2;
Việt bính: cung4
1. [爬蟲類] ba trùng loại 2. [胞子蟲] bào tử trùng 3. [昆蟲] côn trùng;
蟲 trùng
(Danh) Ngày xưa dùng để gọi tất cả các loài động vật.
◎Như: vũ trùng 羽蟲 loài chim, mao trùng 毛蟲 loài thú, đại trùng 大蟲 lão hổ, trường trùng 長蟲 rắn.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khứ đáo đắc Cảnh Dương cương thượng đả liễu đại trùng, tống khứ Dương Cốc huyện, tri huyện tựu đài cử ngã tố liễu đô đầu 去到得景陽岡上打了大蟲, 送去陽穀縣, 知縣就抬舉我做了都頭 (Đệ tam thập nhị hồi) Đến đồi Cảnh Dương đánh cọp, khiêng về huyện Dương Cốc, được quan huyện cất nhắc làm đô đầu.
(Danh) Tiếng gọi khinh miệt người khác.
◎Như: lại trùng 懶蟲 đồ làm biếng, khả liên trùng 可憐蟲 cái thứ đáng tội nghiệp.
(Danh) Họ Trùng.
trùng, như "côn trùng" (vhn)
sùng, như "con sùng" (btcn)
Pinyin: chong2;
Việt bính: cung4
1. [爬蟲類] ba trùng loại 2. [胞子蟲] bào tử trùng 3. [昆蟲] côn trùng;
蟲 trùng
Nghĩa Trung Việt của từ 蟲
(Danh) Sâu bọ.(Danh) Ngày xưa dùng để gọi tất cả các loài động vật.
◎Như: vũ trùng 羽蟲 loài chim, mao trùng 毛蟲 loài thú, đại trùng 大蟲 lão hổ, trường trùng 長蟲 rắn.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khứ đáo đắc Cảnh Dương cương thượng đả liễu đại trùng, tống khứ Dương Cốc huyện, tri huyện tựu đài cử ngã tố liễu đô đầu 去到得景陽岡上打了大蟲, 送去陽穀縣, 知縣就抬舉我做了都頭 (Đệ tam thập nhị hồi) Đến đồi Cảnh Dương đánh cọp, khiêng về huyện Dương Cốc, được quan huyện cất nhắc làm đô đầu.
(Danh) Tiếng gọi khinh miệt người khác.
◎Như: lại trùng 懶蟲 đồ làm biếng, khả liên trùng 可憐蟲 cái thứ đáng tội nghiệp.
(Danh) Họ Trùng.
trùng, như "côn trùng" (vhn)
sùng, như "con sùng" (btcn)
Chữ gần giống với 蟲:
䗯, 䗰, 䗱, 䗲, 蟖, 蟚, 蟛, 蟜, 蟟, 蟠, 蟢, 蟣, 蟧, 蟨, 蟪, 蟫, 蟬, 蟭, 蟮, 蟯, 蟲, 蟳, 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,Dị thể chữ 蟲
虫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟲
| sùng | 蟲: | con sùng |
| trùng | 蟲: | côn trùng |

Tìm hình ảnh cho: 蟲 Tìm thêm nội dung cho: 蟲
