Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 检疫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 检疫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 检疫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnyì] kiểm dịch。防止人、畜或作物传染病从外地传入本地区的预防措施。例如对传染病区来的人或货物、船只等进行检查和消毒,或者采取隔离措施。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 检

kiểm:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疫

dịch:bệnh dịch, ôn dịch
检疫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 检疫 Tìm thêm nội dung cho: 检疫