Từ: 作大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作大 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòdà] ra bộ; làm bộ; ra vẻ; lên mặt; làm ra vẻ; giả bộ。摆架子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
作大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作大 Tìm thêm nội dung cho: 作大