Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xây đắp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xây đắp:
Dịch xây đắp sang tiếng Trung hiện đại:
建设; 建树 《(国家或集体)创立新事业或增加新设施。》Nghĩa chữ nôm của chữ: xây
| xây | 𡏦: | xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu) |
| xây | 搓: | xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu) |
| xây | 磋: | xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu) |
| xây | 𫸕: | xây dựng, xây nền |
| xây | 𬩭: | xây vần, xây tròn (xoay vần, xoay tròn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đắp
| đắp | 垥: | đắp đập; đắp điếm; đắp đổi |
| đắp | 㙮: | đắp đập; đắp điếm; đắp đổi |
| đắp | 扱: | đắp đập; đắp điếm; đắp đổi |
| đắp | 揲: | đắp đập; đắp điếm; đắp đổi |
| đắp | 搭: | đắp đập; đắp điếm; đắp đổi |
| đắp | 撘: | đắp đập; đắp điếm; đắp đổi |

Tìm hình ảnh cho: xây đắp Tìm thêm nội dung cho: xây đắp
