Chữ 沤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沤, chiết tự chữ ÂU, ẨU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 沤:

沤 ẩu, âu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 沤

Chiết tự chữ âu, ẩu bao gồm chữ 水 区 hoặc 氵 区 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沤 cấu thành từ 2 chữ: 水, 区
  • thuỷ, thủy
  • khu, âu
  • 2. 沤 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 区
  • thuỷ, thủy
  • khu, âu
  • ẩu, âu [ẩu, âu]

    U+6CA4, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 漚;
    Pinyin: ou4, ou1;
    Việt bính: au1 au3;

    ẩu, âu

    Nghĩa Trung Việt của từ 沤

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 沤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (漚)
    [ōu]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 8
    Hán Việt: ÂU
    bong bóng nước; bọt nước。水泡。
    浮沤。
    bong bóng nổi trên mặt nước.
    Từ phồn thể: (漚)
    [òu]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: ÂU
    ngâm; ủ。长时间地浸泡,使起变化。
    沤麻。
    ngâm đay.
    沤粪。
    ủ phân.
    Từ ghép:
    沤肥

    Chữ gần giống với 沤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

    Dị thể chữ 沤

    ,

    Chữ gần giống 沤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沤 Tự hình chữ 沤 Tự hình chữ 沤 Tự hình chữ 沤

    沤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沤 Tìm thêm nội dung cho: 沤