Chữ 喨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喨, chiết tự chữ LƯỢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喨:

喨 lượng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 喨

喨

Chiết tự chữ 喨

Chiết tự chữ lượng bao gồm chữ 口 亮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喨 cấu thành từ 2 chữ: 口, 亮
  • 口 khẩu
  • 亮 lượng
  • lượng [lượng]

    U+55A8, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liang4, sang4;
    Việt bính: loeng6;

    喨 lượng

    Nghĩa Trung Việt của từ 喨

    (Tính) Liệu lượng 嘹喨: véo von, tiếng trong mà đi xa.
    § Xem liệu 嘹.
    lượng, như "liệu lượng (véo von)" (gdhn)

    Nghĩa của 喨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liàng]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: LƯỢNG
    lảnh lót; lanh lảnh (âm thanh)。嘹亮:(声音)清晰响亮。

    Chữ gần giống với 喨:

    㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Dị thể chữ 喨

    哴,

    Chữ gần giống 喨

    亮, 呡, 嗤, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喨 Tự hình chữ 喨 Tự hình chữ 喨 Tự hình chữ 喨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喨

    lượng喨:liệu lượng (véo von)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 喨:

    金屋輝煌饒五彩,玉簫嘹喨澈三霄

    Kim ốc huy hoàng nhiêu ngũ thái,Ngọc tiêu liệu lượng triệt tam tiêu

    Rực rỡ nhà vàng đầy năm vẻ,Nỉ non tiêu ngọc suốt ba đêm

    喨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喨 Tìm thêm nội dung cho: 喨