Từ: 临门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 临门 trong tiếng Trung hiện đại:

[línmén] 1. tới nhà; lâm môn; tới cửa。来到家门。
贵客临门。
khách quý tới nhà.
双喜临门。
song hỉ lâm môn.
2. sút vào khung thành。到达球门前。
临门一脚。
đá một phát vào khung thành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
临门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 临门 Tìm thêm nội dung cho: 临门