Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sói trong tiếng Việt:
["- 1 dt Chó sói nói tắt: Đuổi hùm cửa trước rước sói cửa sau (Trg-chinh).","- 2 dt (thực) Loài cây nhỏ có hoa gồm những nhánh nhỏ trên có những hột khi chín thì trắng như hạt gạo nếp, mùi thơm ngát: Hoa hoè hoa sói (tng)."]Dịch sói sang tiếng Trung hiện đại:
犼 《古书上说的一种吃人的野兽, 形状像狗。》秃 《(人)没有头发; (鸟兽头或尾)没有毛。》
狼 《哺乳动物, 形状和狗相似, 面部长, 耳朵直立, 毛黄色或灰褐色, 尾巴向下垂。昼伏夜出, 性残忍而贪婪, 吃兔、鹿等, 也伤害人畜, 对畜牧业有害。毛皮可以制衣褥等。》
金粟兰 《常绿小灌木, 茎有节, 叶子对生, 椭圆形, 花小, 黄色, 有香味, 穗状花序, 可供观赏。通称珠兰。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sói
| sói | : | hoa sói |
| sói | 㰁: | hoa sói |
| sói | 𪻆: | sói đầu |
| sói | 𤢗: | chó sói |
| sói | 獪: | chó sói |
| sói | 𤢿: | chó sói |
| sói | 磊: | sói đầu |
| sói | : | sói đầu |
| sói | 𩯹: | sói đầu |

Tìm hình ảnh cho: sói Tìm thêm nội dung cho: sói
