Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sói có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sói:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sói

Nghĩa sói trong tiếng Việt:

["- 1 dt Chó sói nói tắt: Đuổi hùm cửa trước rước sói cửa sau (Trg-chinh).","- 2 dt (thực) Loài cây nhỏ có hoa gồm những nhánh nhỏ trên có những hột khi chín thì trắng như hạt gạo nếp, mùi thơm ngát: Hoa hoè hoa sói (tng)."]

Dịch sói sang tiếng Trung hiện đại:

《古书上说的一种吃人的野兽, 形状像狗。》
《(人)没有头发; (鸟兽头或尾)没有毛。》
《哺乳动物, 形状和狗相似, 面部长, 耳朵直立, 毛黄色或灰褐色, 尾巴向下垂。昼伏夜出, 性残忍而贪婪, 吃兔、鹿等, 也伤害人畜, 对畜牧业有害。毛皮可以制衣褥等。》
金粟兰 《常绿小灌木, 茎有节, 叶子对生, 椭圆形, 花小, 黄色, 有香味, 穗状花序, 可供观赏。通称珠兰。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sói

sói󰊞:hoa sói
sói:hoa sói
sói𪻆:sói đầu
sói𤢗:chó sói
sói:chó sói
sói𤢿:chó sói
sói:sói đầu
sói󰙌:sói đầu
sói𩯹:sói đầu
sói tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sói Tìm thêm nội dung cho: sói