Chữ 检 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 检, chiết tự chữ KIỂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 检:

检 kiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 检

Chiết tự chữ kiểm bao gồm chữ 木 佥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

检 cấu thành từ 2 chữ: 木, 佥
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • thiêm
  • kiểm [kiểm]

    U+68C0, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 檢;
    Pinyin: jian3;
    Việt bính: gim2;

    kiểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 检

    Giản thể của chữ .
    kiểm, như "kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê" (gdhn)

    Nghĩa của 检 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (檢)
    [jiǎn]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 11
    Hán Việt: KIỂM
    1. kiểm tra; kiểm。查。
    检验。
    kiểm tra.
    检阅。
    kiểm duyệt.
    检字表。
    bảng tra chữ.
    2. kiểm điểm; gò bó; trói buộc。约束;检点。
    行为不检。
    hành vi không bị gò bó.
    言语失检。
    từ ngữ phóng khoáng.
    3. nhặt lấy。同"捡"。
    4. họ Kiểm。(Jiǎn)姓。
    Từ ghép:
    检波 ; 检查 ; 检察 ; 检察院 ; 检场 ; 检点 ; 检举 ; 检录 ; 检视 ; 检束 ; 检讨 ; 检修 ; 检验 ; 检疫 ; 检阅 ; 检字法

    Chữ gần giống với 检:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

    Dị thể chữ 检

    ,

    Chữ gần giống 检

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 检 Tự hình chữ 检 Tự hình chữ 检 Tự hình chữ 检

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 检

    kiểm:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê
    检 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 检 Tìm thêm nội dung cho: 检