Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 检 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 检, chiết tự chữ KIỂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 检:
检
Biến thể phồn thể: 檢;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gim2;
检 kiểm
kiểm, như "kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê" (gdhn)
Pinyin: jian3;
Việt bính: gim2;
检 kiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 检
Giản thể của chữ 檢.kiểm, như "kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê" (gdhn)
Nghĩa của 检 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (檢)
[jiǎn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: KIỂM
1. kiểm tra; kiểm。查。
检验。
kiểm tra.
检阅。
kiểm duyệt.
检字表。
bảng tra chữ.
2. kiểm điểm; gò bó; trói buộc。约束;检点。
行为不检。
hành vi không bị gò bó.
言语失检。
từ ngữ phóng khoáng.
3. nhặt lấy。同"捡"。
4. họ Kiểm。(Jiǎn)姓。
Từ ghép:
检波 ; 检查 ; 检察 ; 检察院 ; 检场 ; 检点 ; 检举 ; 检录 ; 检视 ; 检束 ; 检讨 ; 检修 ; 检验 ; 检疫 ; 检阅 ; 检字法
[jiǎn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: KIỂM
1. kiểm tra; kiểm。查。
检验。
kiểm tra.
检阅。
kiểm duyệt.
检字表。
bảng tra chữ.
2. kiểm điểm; gò bó; trói buộc。约束;检点。
行为不检。
hành vi không bị gò bó.
言语失检。
từ ngữ phóng khoáng.
3. nhặt lấy。同"捡"。
4. họ Kiểm。(Jiǎn)姓。
Từ ghép:
检波 ; 检查 ; 检察 ; 检察院 ; 检场 ; 检点 ; 检举 ; 检录 ; 检视 ; 检束 ; 检讨 ; 检修 ; 检验 ; 检疫 ; 检阅 ; 检字法
Chữ gần giống với 检:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Dị thể chữ 检
檢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 检
| kiểm | 检: | kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê |

Tìm hình ảnh cho: 检 Tìm thêm nội dung cho: 检
