Cao su chống va đập cửa

Từ: 棉花胎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棉花胎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 棉花胎 trong tiếng Trung hiện đại:

[mián·huatāi] chăn bông; mền bông。用棉花纤维做成的可以絮被褥等的胎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棉

miên:miên bị (chăn bông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai:thai nhi, phôi thai
棉花胎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棉花胎 Tìm thêm nội dung cho: 棉花胎