Từ: 樗蒲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樗蒲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 樗蒲 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūpú] trò gieo xúc xắc (thời xưa)。摴蒱。古代一种游戏,象后代的掷色子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樗

hu: 
vụ:con vụ (con quay)
:xư thụ (cây xuân hôi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲

:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bồ:cỏ bồ công anh
mồ:mồ hôi; mồ hòn
樗蒲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 樗蒲 Tìm thêm nội dung cho: 樗蒲