Từ: phố có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ phố:

怖 phố, bố圃 phố埔 phố, bộ浦 phổ, phố铺 phô, phố鋪 phô, phố

Đây là các chữ cấu thành từ này: phố

phố, bố [phố, bố]

U+6016, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: bu4;
Việt bính: bou3
1. [恐怖] khủng bố 2. [恐怖戰爭] khủng bố chiến tranh;

phố, bố

Nghĩa Trung Việt của từ 怖

(Động) Sợ hãi, khiếp.
◎Như: khủng phố
sợ hãi.
◇Vạn Hạnh : Thân như điện ảnh hữu hoàn vô, Vạn mộc xuân vinh thu hựu khô. Nhậm vận thịnh suy vô phố úy, Thịnh suy như lộ thảo đầu phô , , , Thân như bóng chớp có rồi không, Cây cỏ xuân tươi, thu lại khô héo, Mặc cuộc thịnh suy không sợ hãi, Thịnh suy như sương đọng trên ngọn cỏ.

(Động)
Dọa nạt.
◇Pháp Hoa Kinh : Dĩ cước gia cảnh, phố cẩu tự lạc , (Thí dụ phẩm đệ tam ) Lấy chân chặn cổ, dọa nạt chó mà chơi.
§ Ta quen đọc là bố.

bố, như "khủng bố; ruồng bố" (vhn)
(phố) (gdhn)

Nghĩa của 怖 trong tiếng Trung hiện đại:

[bù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: BỐ
sợ hãi; khiếp sợ; hoảng sợ; dễ sợ; đáng sợ。害怕。
恐怖
khủng khiếp
可怖
đáng sợ
白色恐怖
khủng bố trắng
阴森可怖
âm u dễ sợ; sắc mặt ghê tởm

Chữ gần giống với 怖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

Chữ gần giống 怖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 怖 Tự hình chữ 怖 Tự hình chữ 怖 Tự hình chữ 怖

phố [phố]

U+5703, tổng 10 nét, bộ Vi 囗
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pu3;
Việt bính: bou2 pou2;

phố

Nghĩa Trung Việt của từ 圃

(Danh) Vườn trồng rau.
◇Mạnh Hạo Nhiên
: Khai hiên diện trường phố, Bả tửu thoại tang ma , (Quá cố nhân trang ) Mở cửa sổ đối mặt với vườn rau, Nâng chén rượu nói chuyện trồng dâu trồng gai.

bo, như "giữ bo bo" (vhn)
bò, như "quân bò" (btcn)
phố, như "phố (vườn)" (btcn)

Nghĩa của 圃 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǔ]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 10
Hán Việt: PHỐ
vườn。种菜蔬、花草的园子或园地。
菜圃。
vườn rau.
苗圃。
vườn ươm.
花圃。
vườn hoa.

Chữ gần giống với 圃:

, , , , , ,

Chữ gần giống 圃

鿿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圃 Tự hình chữ 圃 Tự hình chữ 圃 Tự hình chữ 圃

phố, bộ [phố, bộ]

U+57D4, tổng 10 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pu3, bu4;
Việt bính: bou3;

phố, bộ

Nghĩa Trung Việt của từ 埔

(Danh) Chữ dùng đặt tên đất.
◎Như: Hoàng Phố
(phụ cận tỉnh Quảng Đông).Một âm là bộ.

(Danh)
Bộ đầu thành phố buôn bán thuận tiện giao thông (tiếng địa phương).
§ Cũng như mã đầu .

Nghĩa của 埔 trong tiếng Trung hiện đại:

[bù]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 10
Hán Việt: BỘ
Đại Bộ (tên huyện ở Quảng Đông Trung quốc)。大埔,县名,在广东。
Ghi chú: 另见pǔ.
[pǔ]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: PHỐ
Phố (dùng làm tên)。地名用字。
黄埔(在广东)。
Hoàng Phố (ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc).
黄埔军官学校。
trường sĩ quan Hoàng Phố.
Ghi chú: 另见bù

Chữ gần giống với 埔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,

Chữ gần giống 埔

鿿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 埔 Tự hình chữ 埔 Tự hình chữ 埔 Tự hình chữ 埔

phổ, phố [phổ, phố]

U+6D66, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pu3, gao3, ge2;
Việt bính: pou2 pou4
1. [珠還合浦] châu hoàn hợp phố;

phổ, phố

Nghĩa Trung Việt của từ 浦

(Danh) Bến sông, ngạch sông đổ ra bể.
◇Nguyễn Du
: Hồi thủ Lam giang phổ (Thu chí ) Ngoảnh đầu về bến sông Lam.

(Danh)
Tên đất.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là phố.
phố, như "phố (cửa sông, bờ sông): Hoàng phố (tên địa danh)" (gdhn)

Nghĩa của 浦 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: PHỐ
1. cửa biển。水边或河流入海的地方,多用于地名。
乍浦(在浙江)。
Sạ Phố (ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc).
浦口(在江苏)。
Phố Khẩu (ở tỉnh Giang Tô, Trung quốc).
2. họ Phố。(Pǔ)姓。

Chữ gần giống với 浦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Chữ gần giống 浦

鿿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浦 Tự hình chữ 浦 Tự hình chữ 浦 Tự hình chữ 浦

phô, phố [phô, phố]

U+94FA, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鋪;
Pinyin: pu1, pu4;
Việt bính: pou3;

phô, phố

Nghĩa Trung Việt của từ 铺

Giản thể của chữ .

phô, như "phô trương" (gdhn)
phố, như "phố xá" (gdhn)

Nghĩa của 铺 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (舖、鋪)
[pū]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: PHÔ
1. rải; trải; lót; lát; san。把东西展开或摊平。
铺床。
trải giường chiếu.
铺轨。
đặt đường ray.
铺被褥。
trải chăn đệm.
铺平道路。
san bằng đường xá.
平铺直叙。
nói thẳng ra.

2. cái (Lượng từ, dùng để chỉ giường)。用于炕或床。
一铺炕。
một cái gường lò.
Ghi chú: 另见pù
Từ ghép:
铺陈 ; 铺陈 ; 铺衬 ; 铺床 ; 铺垫 ; 铺盖 ; 铺盖 ; 铺盖卷儿 ; 铺轨 ; 铺炕 ; 铺排 ; 铺砌 ; 铺设 ; 铺摊 ; 铺天盖地 ; 铺叙 ; 铺展 ; 铺张 ; 铺张扬厉
[pù]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: PHỐ
1. cửa hàng; cửa hiệu; cửa tiệm。(铺儿)铺子;商店。
肉铺。
hàng thịt.
杂货铺儿。
cửa hàng tạp hoá.
2. giường; phản。用板子搭的床。
床铺。
giường.
3. trạm dịch; cung trạm xưa (nay thường dùng làm tên đất)。旧时的驿站, 现多用于地名,如五里铺、十里铺。
Ghi chú: 另见pū
Từ ghép:
铺板 ; 铺保 ; 铺底 ; 铺户 ; 铺家 ; 铺面 ; 铺面房 ; 铺位 ; 铺子

Chữ gần giống với 铺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铺

,

Chữ gần giống 铺

鿿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铺 Tự hình chữ 铺 Tự hình chữ 铺 Tự hình chữ 铺

phô, phố [phô, phố]

U+92EA, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pu1, pu4;
Việt bính: pou1 pou3;

phô, phố

Nghĩa Trung Việt của từ 鋪

(Động) Bày ra.
◎Như: phô thiết
bày biện, phô trương bày ra, khoe khoang.
◇Vạn Hạnh : Thịnh suy như lộ thảo đầu phô Thịnh suy như sương bày ra trên ngọn cỏ.

(Động)
Trải ra.
◎Như: phô sàng trải giường, phô trác bố trải khăn bàn.
◇Thủy hử truyện : Phô khai bị ngọa, thoát liễu y thường, thướng sàng tiện thụy , , 便 (Đệ tam thập nhất hồi) Trải chăn đệm ra, cởi quần áo lên giường ngủ.Một âm là phố.

(Danh)
Cửa hàng buôn bán.
◎Như: thư phố hiệu sách, tạp hóa phố tiệm tạp hóa.

(Danh)
Tiếng gọi chung mùng, mền, giường, chiếu.
◎Như: sàng phố gọi chung mùng, mền, giường, chiếu, sàng vị giường nằm (dành cho khách đi xe lửa, tàu thủy).

(Danh)
Nhà trạm.

(Danh)
Lượng từ: cái.
◎Như: nhất phố sàng một cái giường.

phố, như "phố xá" (vhn)
pho, như "pho sách, pho tượng" (btcn)
phô, như "phô trương" (btcn)

Chữ gần giống với 鋪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

Dị thể chữ 鋪

, ,

Chữ gần giống 鋪

鿿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鋪 Tự hình chữ 鋪 Tự hình chữ 鋪 Tự hình chữ 鋪

Dịch phố sang tiếng Trung hiện đại:

《通行的大道; 重要的地方。》《里巷(多用于街巷名)。》
街; 街道 《旁边有房屋的比较宽阔的道路。》
đi phố sắm đồ.
上街买东西。
临街的房屋。
Phố
《地名用字。》
Hoàng Phố (ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc).
黄埔(在广东)。
trường sĩ quan Hoàng Phố.
黄埔军官学校。
《多用于地名。五里铺、十里铺等的"铺"字, 有的地区写作"堡"。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phố

phố:phố (vườn)
phố: 
phố:phố (cửa sông, bờ sông): Hoàng phố (tên địa danh)
phố:phố xá
phố:phố xá
phố:phố xá
phố tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phố Tìm thêm nội dung cho: phố