Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phố có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ phố:
怖 phố, bố • 圃 phố • 埔 phố, bộ • 浦 phổ, phố • 铺 phô, phố • 鋪 phô, phố
Đây là các chữ cấu thành từ này: phố
Pinyin: bu4;
Việt bính: bou3
1. [恐怖] khủng bố 2. [恐怖戰爭] khủng bố chiến tranh;
怖 phố, bố
Nghĩa Trung Việt của từ 怖
(Động) Sợ hãi, khiếp.◎Như: khủng phố 恐怖 sợ hãi.
◇Vạn Hạnh 萬行: Thân như điện ảnh hữu hoàn vô, Vạn mộc xuân vinh thu hựu khô. Nhậm vận thịnh suy vô phố úy, Thịnh suy như lộ thảo đầu phô 身如電影有還無, 萬木春榮秋又枯, 任運盛衰無怖畏, 盛衰如露草頭鋪 Thân như bóng chớp có rồi không, Cây cỏ xuân tươi, thu lại khô héo, Mặc cuộc thịnh suy không sợ hãi, Thịnh suy như sương đọng trên ngọn cỏ.
(Động) Dọa nạt.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Dĩ cước gia cảnh, phố cẩu tự lạc 以腳加頸, 怖狗自樂 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Lấy chân chặn cổ, dọa nạt chó mà chơi.
§ Ta quen đọc là bố.
bố, như "khủng bố; ruồng bố" (vhn)
(phố) (gdhn)
Nghĩa của 怖 trong tiếng Trung hiện đại:
[bù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: BỐ
sợ hãi; khiếp sợ; hoảng sợ; dễ sợ; đáng sợ。害怕。
恐怖
khủng khiếp
可怖
đáng sợ
白色恐怖
khủng bố trắng
阴森可怖
âm u dễ sợ; sắc mặt ghê tởm
Số nét: 9
Hán Việt: BỐ
sợ hãi; khiếp sợ; hoảng sợ; dễ sợ; đáng sợ。害怕。
恐怖
khủng khiếp
可怖
đáng sợ
白色恐怖
khủng bố trắng
阴森可怖
âm u dễ sợ; sắc mặt ghê tởm
Chữ gần giống với 怖:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Tự hình:

Pinyin: pu3;
Việt bính: bou2 pou2;
圃 phố
Nghĩa Trung Việt của từ 圃
(Danh) Vườn trồng rau.◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: Khai hiên diện trường phố, Bả tửu thoại tang ma 開軒面場圃, 把酒話桑麻 (Quá cố nhân trang 過故人莊) Mở cửa sổ đối mặt với vườn rau, Nâng chén rượu nói chuyện trồng dâu trồng gai.
bo, như "giữ bo bo" (vhn)
bò, như "quân bò" (btcn)
phố, như "phố (vườn)" (btcn)
Nghĩa của 圃 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǔ]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 10
Hán Việt: PHỐ
vườn。种菜蔬、花草的园子或园地。
菜圃。
vườn rau.
苗圃。
vườn ươm.
花圃。
vườn hoa.
Số nét: 10
Hán Việt: PHỐ
vườn。种菜蔬、花草的园子或园地。
菜圃。
vườn rau.
苗圃。
vườn ươm.
花圃。
vườn hoa.
Tự hình:

Pinyin: pu3, bu4;
Việt bính: bou3;
埔 phố, bộ
Nghĩa Trung Việt của từ 埔
(Danh) Chữ dùng đặt tên đất.◎Như: Hoàng Phố 黃埔 (phụ cận tỉnh Quảng Đông).Một âm là bộ.
(Danh) Bộ đầu 埔頭 thành phố buôn bán thuận tiện giao thông (tiếng địa phương).
§ Cũng như mã đầu 碼頭.
Nghĩa của 埔 trong tiếng Trung hiện đại:
[bù]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 10
Hán Việt: BỘ
Đại Bộ (tên huyện ở Quảng Đông Trung quốc)。大埔,县名,在广东。
Ghi chú: 另见pǔ.
[pǔ]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: PHỐ
Phố (dùng làm tên)。地名用字。
黄埔(在广东)。
Hoàng Phố (ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc).
黄埔军官学校。
trường sĩ quan Hoàng Phố.
Ghi chú: 另见bù
Số nét: 10
Hán Việt: BỘ
Đại Bộ (tên huyện ở Quảng Đông Trung quốc)。大埔,县名,在广东。
Ghi chú: 另见pǔ.
[pǔ]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: PHỐ
Phố (dùng làm tên)。地名用字。
黄埔(在广东)。
Hoàng Phố (ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc).
黄埔军官学校。
trường sĩ quan Hoàng Phố.
Ghi chú: 另见bù
Chữ gần giống với 埔:
㘿, 㙀, 㙁, 㙂, 㙃, 㙄, 㙅, 垸, 垺, 垻, 垽, 埀, 埁, 埂, 埃, 埄, 埆, 埇, 埈, 埋, 埌, 埒, 埓, 埔, 埕, 埗, 埘, 埙, 埚, 﨏, 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,Tự hình:

U+6D66, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: pu3, gao3, ge2;
Việt bính: pou2 pou4
1. [珠還合浦] châu hoàn hợp phố;
浦 phổ, phố
Nghĩa Trung Việt của từ 浦
(Danh) Bến sông, ngạch sông đổ ra bể.◇Nguyễn Du 阮攸: Hồi thủ Lam giang phổ 回首藍江浦 (Thu chí 秋至) Ngoảnh đầu về bến sông Lam.
(Danh) Tên đất.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là phố.
phố, như "phố (cửa sông, bờ sông): Hoàng phố (tên địa danh)" (gdhn)
Nghĩa của 浦 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: PHỐ
1. cửa biển。水边或河流入海的地方,多用于地名。
乍浦(在浙江)。
Sạ Phố (ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc).
浦口(在江苏)。
Phố Khẩu (ở tỉnh Giang Tô, Trung quốc).
2. họ Phố。(Pǔ)姓。
Số nét: 11
Hán Việt: PHỐ
1. cửa biển。水边或河流入海的地方,多用于地名。
乍浦(在浙江)。
Sạ Phố (ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc).
浦口(在江苏)。
Phố Khẩu (ở tỉnh Giang Tô, Trung quốc).
2. họ Phố。(Pǔ)姓。
Chữ gần giống với 浦:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鋪;
Pinyin: pu1, pu4;
Việt bính: pou3;
铺 phô, phố
phô, như "phô trương" (gdhn)
phố, như "phố xá" (gdhn)
Pinyin: pu1, pu4;
Việt bính: pou3;
铺 phô, phố
Nghĩa Trung Việt của từ 铺
Giản thể của chữ 鋪.phô, như "phô trương" (gdhn)
phố, như "phố xá" (gdhn)
Nghĩa của 铺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (舖、鋪)
[pū]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: PHÔ
1. rải; trải; lót; lát; san。把东西展开或摊平。
铺床。
trải giường chiếu.
铺轨。
đặt đường ray.
铺被褥。
trải chăn đệm.
铺平道路。
san bằng đường xá.
平铺直叙。
nói thẳng ra.
量
2. cái (Lượng từ, dùng để chỉ giường)。用于炕或床。
一铺炕。
một cái gường lò.
Ghi chú: 另见pù
Từ ghép:
铺陈 ; 铺陈 ; 铺衬 ; 铺床 ; 铺垫 ; 铺盖 ; 铺盖 ; 铺盖卷儿 ; 铺轨 ; 铺炕 ; 铺排 ; 铺砌 ; 铺设 ; 铺摊 ; 铺天盖地 ; 铺叙 ; 铺展 ; 铺张 ; 铺张扬厉
[pù]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: PHỐ
1. cửa hàng; cửa hiệu; cửa tiệm。(铺儿)铺子;商店。
肉铺。
hàng thịt.
杂货铺儿。
cửa hàng tạp hoá.
2. giường; phản。用板子搭的床。
床铺。
giường.
3. trạm dịch; cung trạm xưa (nay thường dùng làm tên đất)。旧时的驿站, 现多用于地名,如五里铺、十里铺。
Ghi chú: 另见pū
Từ ghép:
铺板 ; 铺保 ; 铺底 ; 铺户 ; 铺家 ; 铺面 ; 铺面房 ; 铺位 ; 铺子
[pū]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: PHÔ
1. rải; trải; lót; lát; san。把东西展开或摊平。
铺床。
trải giường chiếu.
铺轨。
đặt đường ray.
铺被褥。
trải chăn đệm.
铺平道路。
san bằng đường xá.
平铺直叙。
nói thẳng ra.
量
2. cái (Lượng từ, dùng để chỉ giường)。用于炕或床。
一铺炕。
một cái gường lò.
Ghi chú: 另见pù
Từ ghép:
铺陈 ; 铺陈 ; 铺衬 ; 铺床 ; 铺垫 ; 铺盖 ; 铺盖 ; 铺盖卷儿 ; 铺轨 ; 铺炕 ; 铺排 ; 铺砌 ; 铺设 ; 铺摊 ; 铺天盖地 ; 铺叙 ; 铺展 ; 铺张 ; 铺张扬厉
[pù]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: PHỐ
1. cửa hàng; cửa hiệu; cửa tiệm。(铺儿)铺子;商店。
肉铺。
hàng thịt.
杂货铺儿。
cửa hàng tạp hoá.
2. giường; phản。用板子搭的床。
床铺。
giường.
3. trạm dịch; cung trạm xưa (nay thường dùng làm tên đất)。旧时的驿站, 现多用于地名,如五里铺、十里铺。
Ghi chú: 另见pū
Từ ghép:
铺板 ; 铺保 ; 铺底 ; 铺户 ; 铺家 ; 铺面 ; 铺面房 ; 铺位 ; 铺子
Chữ gần giống với 铺:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 铺
鋪,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 铺;
Pinyin: pu1, pu4;
Việt bính: pou1 pou3;
鋪 phô, phố
◎Như: phô thiết 鋪設 bày biện, phô trương 鋪張 bày ra, khoe khoang.
◇Vạn Hạnh 萬行: Thịnh suy như lộ thảo đầu phô 盛衰如露草頭鋪 Thịnh suy như sương bày ra trên ngọn cỏ.
(Động) Trải ra.
◎Như: phô sàng 鋪床 trải giường, phô trác bố 鋪桌布 trải khăn bàn.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phô khai bị ngọa, thoát liễu y thường, thướng sàng tiện thụy 鋪開被臥, 脫了衣裳, 上床便睡 (Đệ tam thập nhất hồi) Trải chăn đệm ra, cởi quần áo lên giường ngủ.Một âm là phố.
(Danh) Cửa hàng buôn bán.
◎Như: thư phố 書鋪 hiệu sách, tạp hóa phố 雜貨鋪 tiệm tạp hóa.
(Danh) Tiếng gọi chung mùng, mền, giường, chiếu.
◎Như: sàng phố 床鋪 gọi chung mùng, mền, giường, chiếu, sàng vị 床位 giường nằm (dành cho khách đi xe lửa, tàu thủy).
(Danh) Nhà trạm.
(Danh) Lượng từ: cái.
◎Như: nhất phố sàng 一 鋪床 một cái giường.
phố, như "phố xá" (vhn)
pho, như "pho sách, pho tượng" (btcn)
phô, như "phô trương" (btcn)
Pinyin: pu1, pu4;
Việt bính: pou1 pou3;
鋪 phô, phố
Nghĩa Trung Việt của từ 鋪
(Động) Bày ra.◎Như: phô thiết 鋪設 bày biện, phô trương 鋪張 bày ra, khoe khoang.
◇Vạn Hạnh 萬行: Thịnh suy như lộ thảo đầu phô 盛衰如露草頭鋪 Thịnh suy như sương bày ra trên ngọn cỏ.
(Động) Trải ra.
◎Như: phô sàng 鋪床 trải giường, phô trác bố 鋪桌布 trải khăn bàn.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phô khai bị ngọa, thoát liễu y thường, thướng sàng tiện thụy 鋪開被臥, 脫了衣裳, 上床便睡 (Đệ tam thập nhất hồi) Trải chăn đệm ra, cởi quần áo lên giường ngủ.Một âm là phố.
(Danh) Cửa hàng buôn bán.
◎Như: thư phố 書鋪 hiệu sách, tạp hóa phố 雜貨鋪 tiệm tạp hóa.
(Danh) Tiếng gọi chung mùng, mền, giường, chiếu.
◎Như: sàng phố 床鋪 gọi chung mùng, mền, giường, chiếu, sàng vị 床位 giường nằm (dành cho khách đi xe lửa, tàu thủy).
(Danh) Nhà trạm.
(Danh) Lượng từ: cái.
◎Như: nhất phố sàng 一 鋪床 một cái giường.
phố, như "phố xá" (vhn)
pho, như "pho sách, pho tượng" (btcn)
phô, như "phô trương" (btcn)
Chữ gần giống với 鋪:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Tự hình:

Dịch phố sang tiếng Trung hiện đại:
冲 《通行的大道; 重要的地方。》坊 《里巷(多用于街巷名)。》街; 街道 《旁边有房屋的比较宽阔的道路。》
đi phố sắm đồ.
上街买东西。
临街的房屋。
Phố
埔 《地名用字。》
Hoàng Phố (ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc).
黄埔(在广东)。
trường sĩ quan Hoàng Phố.
黄埔军官学校。
堡 《多用于地名。五里铺、十里铺等的"铺"字, 有的地区写作"堡"。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phố
| phố | 圃: | phố (vườn) |
| phố | 怖: | |
| phố | 浦: | phố (cửa sông, bờ sông): Hoàng phố (tên địa danh) |
| phố | 舖: | phố xá |
| phố | 鋪: | phố xá |
| phố | 铺: | phố xá |

Tìm hình ảnh cho: phố Tìm thêm nội dung cho: phố
