Từ: mang tiếng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mang tiếng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mangtiếng

Nghĩa mang tiếng trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Có danh nghĩa là gì: Cũng mang tiếng má hồng mặt phấn, luống năm năm chịu phận phòng không (BNT); Hoa thơm muôn đội ơn trên, cam công mang tiếng thuyền quyên với đời (CgO). 2. Chịu tiếng xấu; bị coi là người xấu: Anh sợ mang tiếng với những nhà quen (Ng-hồng)."]

Dịch mang tiếng sang tiếng Trung hiện đại:

蒙受不美之名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mang

mang:hoang mang, mang mác
mang:hoang mang, mang mác
mang𫼳:mang vác
mang:mang quả (trái xoài, muỗm)
mang𱦡:mênh mang
mang:con mang
mang𤛘:con mang con nai
mang𤞽:con mang con nai
mang𧋽:rắn hổ mang
mang󰒟:mang tai
mang𦛿:có mang
mang:nhớ mang máng
mang:rắn hổ mang
mang:núi Mang (thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếng

tiếng:tiếng nói, tiếng kêu
tiếng𪱐:tiếng nói, tiếng kêu
mang tiếng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mang tiếng Tìm thêm nội dung cho: mang tiếng