Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 粗鲁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗鲁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粗鲁 trong tiếng Trung hiện đại:

[cū·lǔ] thô lỗ; lỗ mãng; tục tằn; thô bỉ; thô bạo (tính cách, hành vi)。(性格或行为等)粗暴鲁莽。也作粗卤。
他是个火性人,说话粗鲁,你别介意。
nó là một người nóng tính, nói năng thô lỗ, anh đừng để bụng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ:sồ sề
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to:to lớn; to tiếng; làm to
xồ:xồ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲁

lỗ:nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi
粗鲁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粗鲁 Tìm thêm nội dung cho: 粗鲁