Từ: an cựu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ an cựu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: an • cựu

Nghĩa an cựu trong tiếng Việt:

["- (phường) tp. Huế, t. Thừa Thiên - Huế"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: an

an安:an cư lạc nghiệp
an桉:an thụ (cây)
an氨:an (khí amonia)
an胺:an (chất amine)
an銨:an (chất ammonium)
an铵:an (chất ammonium)
an鞍:an (yên ngựa)
an鞌:an (yên ngựa)
an鮟:an (loại cá có râu)
an𩽾:an (loại cá có râu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cựu

cựu旧:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
cựu舊:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Gới ý 15 câu đối có chữ an:

一家歡樂慶長壽,六秩安康醉太平

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

an cựu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: an cựu Tìm thêm nội dung cho: an cựu