Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 结晶体 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiéjīngtǐ] kết tinh。原子、离子或分子按一定的空间次序排列而形成的固体,具有规则的外形。如食盐、石英、云母、明矾。也叫结晶体或结晶。 见〖晶体〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晶
| tinh | 晶: | kết tinh, sáng tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |

Tìm hình ảnh cho: 结晶体 Tìm thêm nội dung cho: 结晶体
