Từ: 右倾机会主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 右倾机会主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 右倾机会主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòuqīngjīhuìzhǔyì] chủ nghĩa cơ hội hữu khuynh。见〖机会主义〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 右

hữu:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾

khuynh:khuynh đảo; khuynh gia bại sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
右倾机会主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 右倾机会主义 Tìm thêm nội dung cho: 右倾机会主义