Chữ 郝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郝, chiết tự chữ HÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郝:

郝 hác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 郝

Chiết tự chữ hác bao gồm chữ 赤 邑 hoặc 赤 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郝 cấu thành từ 2 chữ: 赤, 邑
  • thích, xích
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郝 cấu thành từ 2 chữ: 赤, 阝
  • thích, xích
  • phụ, ấp
  • hác [hác]

    U+90DD, tổng 9 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hao3, shi4;
    Việt bính: gok3 kok3;

    hác

    Nghĩa Trung Việt của từ 郝

    (Danh) Tên một làng đời Hán, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.

    (Danh)
    Họ Hác.
    § Ghi chú: Đời nhà Tấn có vợ Vương Hồn
    là Chung Thị , vợ Vương Trạm là Hác Thị , hai chị em dâu ăn ở với nhau rất là nết na hòa thuận, vì thế nên đàn bà có đức hạnh gọi là chung hác .
    hác, như "Hác (tên họ)" (gdhn)

    Nghĩa của 郝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hǎo]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 14
    Hán Việt: HÁCH
    họ Hách。姓。

    Chữ gần giống với 郝:

    , , , , , , , , , , , , , , 𨛦,

    Chữ gần giống 郝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郝 Tự hình chữ 郝 Tự hình chữ 郝 Tự hình chữ 郝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 郝

    hác:Hác (tên họ)
    郝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郝 Tìm thêm nội dung cho: 郝