Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 郝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郝, chiết tự chữ HÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郝:
郝
Pinyin: hao3, shi4;
Việt bính: gok3 kok3;
郝 hác
Nghĩa Trung Việt của từ 郝
(Danh) Tên một làng đời Hán, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.(Danh) Họ Hác.
§ Ghi chú: Đời nhà Tấn có vợ Vương Hồn 王渾 là Chung Thị 鍾氏, vợ Vương Trạm 王湛 là Hác Thị 郝氏, hai chị em dâu ăn ở với nhau rất là nết na hòa thuận, vì thế nên đàn bà có đức hạnh gọi là chung hác 鍾郝.
hác, như "Hác (tên họ)" (gdhn)
Nghĩa của 郝 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎo]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: HÁCH
họ Hách。姓。
Số nét: 14
Hán Việt: HÁCH
họ Hách。姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郝
| hác | 郝: | Hác (tên họ) |

Tìm hình ảnh cho: 郝 Tìm thêm nội dung cho: 郝
