Cao su chống va đập cửa

Từ: 次生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 次生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 次生 trong tiếng Trung hiện đại:

[cìshēng] tái sinh; bắt nguồn từ; chuyển hoá từ; rút ra từ; gián tiếp tạo thành。第二次生成的;间接造成的;派生的。
次生林。
rừng tái sinh.
次生油藏。
mỏ dầu tái sinh.
次生灾害。
tai hại gián tiếp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
次生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 次生 Tìm thêm nội dung cho: 次生