Từ: 比价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比价 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐjià] đấu giá。发包工程、器材或变卖产业、货物时,比较承包人或买主用书面形式提出的价格。
比价单。
phiếu đấu giá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
比价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比价 Tìm thêm nội dung cho: 比价