Cao su chống va đập cửa

Từ: 刷新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刷新:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刷新 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāxīn] nảy sinh cái mới; đổi mới。刷洗使焕然一新,比喻突破旧的而创出新的(记录、内容等)。
在这次运动会上二百米赛跑又刷新了本市的记录。
trong đại hội thể dục thể thao tại thành phố lần này, môn chạy 200m lại lập được kỉ lục mới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刷

loát:ấn loát
loét:bị loét ra, lở loét
loạt:một loạt
loẹt: 
nhoét:nhoe nhoét
soát:kiểm soát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
刷新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刷新 Tìm thêm nội dung cho: 刷新