Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 刷新 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuāxīn] nảy sinh cái mới; đổi mới。刷洗使焕然一新,比喻突破旧的而创出新的(记录、内容等)。
在这次运动会上二百米赛跑又刷新了本市的记录。
trong đại hội thể dục thể thao tại thành phố lần này, môn chạy 200m lại lập được kỉ lục mới.
在这次运动会上二百米赛跑又刷新了本市的记录。
trong đại hội thể dục thể thao tại thành phố lần này, môn chạy 200m lại lập được kỉ lục mới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刷
| loát | 刷: | ấn loát |
| loét | 刷: | bị loét ra, lở loét |
| loạt | 刷: | một loạt |
| loẹt | 刷: | |
| nhoét | 刷: | nhoe nhoét |
| soát | 刷: | kiểm soát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |

Tìm hình ảnh cho: 刷新 Tìm thêm nội dung cho: 刷新
