Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hủ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ hủ:
Pinyin: xiu3;
Việt bính: jau2 nau2
1. [敗朽] bại hủ 2. [不朽] bất hủ 3. [三不朽] tam bất hủ;
朽 hủ
Nghĩa Trung Việt của từ 朽
(Động) Mục nát, hủy hoại.◎Như: hủ hoại 朽壞 bại hoại, hủy hoại.
◇Tô Thức 蘇軾: Tướng quân tắc dữ thảo mộc đồng hủ, mi lộc câu tử 將軍則與草木同朽, 麋鹿俱死 (Hoài Âm Hầu miếu kí 淮陰侯廟記) Tướng quân hẳn với cỏ cây cùng mục nát, với hươu nai cùng chết.
(Động) Tiêu mòn, mai một.
◎Như: vĩnh thùy bất hủ 永垂不朽 mãi mãi không mai một.
(Tính) Mục, thối, nát.
◎Như: hủ mộc 朽木 gỗ mục.
◇Luận Ngữ 論語: Hủ mộc bất khả điêu dã, phẩn thổ chi tường bất khả ô dã 朽木不可雕也, 糞土之牆不可杇也 (Công Dã Tràng 公冶長) Gỗ mục không thể chạm khắc được, vách bằng đất dơ không thể trát được.
(Tính) Già yếu, suy nhược.
◎Như: lão hủ 老朽 già yếu.
◇Lí Hạ 李賀: Trường An hữu nam nhi, Nhị thập tâm dĩ hủ 長安有男兒, 二十心已朽 (Tặng Trần Thương 贈陳商) Ở Trường An có chàng trai, Mới hai mươi tuổi mà tấm lòng đã suy bại.
hủ, như "khô mộc hủ châu (cây khô mục)" (vhn)
Nghĩa của 朽 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǔ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: HỦ
形
1. mục nát。腐烂(多指木头)。
朽木
gỗ mục
革命先烈永垂不朽。
các liệt sĩ cách mạng đời đời sống mãi
2. già lão。衰老。
老朽
già nua
Từ ghép:
朽迈 ; 朽木
Số nét: 6
Hán Việt: HỦ
形
1. mục nát。腐烂(多指木头)。
朽木
gỗ mục
革命先烈永垂不朽。
các liệt sĩ cách mạng đời đời sống mãi
2. già lão。衰老。
老朽
già nua
Từ ghép:
朽迈 ; 朽木
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 憮;
Pinyin: wu3;
Việt bính: mou5;
怃 vũ, hủ
vũ, như "vũ nhiên (bùi ngùi)" (gdhn)
Pinyin: wu3;
Việt bính: mou5;
怃 vũ, hủ
Nghĩa Trung Việt của từ 怃
Giản thể của chữ 憮vũ, như "vũ nhiên (bùi ngùi)" (gdhn)
Nghĩa của 怃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (憮)
[wǔ]
Bộ: 忄- Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: VŨ
1. ngậm ngùi; thất vọng; bùi ngùi。怅然失意的样子。
2. thương yêu; yêu; mê; cưng。爱怜。
[wǔ]
Bộ: 忄- Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: VŨ
1. ngậm ngùi; thất vọng; bùi ngùi。怅然失意的样子。
2. thương yêu; yêu; mê; cưng。爱怜。
Chữ gần giống với 怃:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Dị thể chữ 怃
憮,
Tự hình:

Pinyin: xu3, xu1;
Việt bính: heoi1 heoi2;
姁 hủ
Nghĩa Trung Việt của từ 姁
(Tính) Yên vui, vui vẻ.(Tính) Ôn hòa.
◇Cổ huấn 古訓 Hủ chi ẩu chi, xuân hạ sở dĩ sanh dục dã, sương chi tuyết chi, thu đông sở dĩ thành thục dã 姁之嫗之, 春夏所以生育也, 霜之雪之, 秋冬所以成熟也 Nhờ tươi nhờ tốt, xuân hạ do đó nuôi sống vậy, nhờ tuyết nhờ sương, thu đông do đó mà chín muồi vậy.
Nghĩa của 姁 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǔ]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: HỬ, HỦ, CỦ
ôn hoà; từ tốn。姁姁:安乐或温和的样子。
Số nét: 8
Hán Việt: HỬ, HỦ, CỦ
ôn hoà; từ tốn。姁姁:安乐或温和的样子。
Chữ gần giống với 姁:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 詡;
Pinyin: xu3;
Việt bính: heoi2;
诩 hủ
hủ, như "tự hủ (vỗ ngực khoe)" (gdhn)
Pinyin: xu3;
Việt bính: heoi2;
诩 hủ
Nghĩa Trung Việt của từ 诩
Giản thể của chữ 詡.hủ, như "tự hủ (vỗ ngực khoe)" (gdhn)
Nghĩa của 诩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詡)
[xǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: HỬ
动
khoe khoang; khoe。夸耀。
自诩
tự khoe
[xǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: HỬ
动
khoe khoang; khoe。夸耀。
自诩
tự khoe
Dị thể chữ 诩
詡,
Tự hình:

Pinyin: xiu1, xu3;
Việt bính: heoi2 jau1;
咻 hưu, hủ
Nghĩa Trung Việt của từ 咻
(Động) Làm ồn ào, gây huyên náo.(Trạng thanh) Tiếng ho hen hoặc động vật kêu.(Trạng thanh) Tiếng tên hoặc pháo tre bắn vụt đi.Một âm là hủ.(Động) Ủ hủ 噢咻 rên la (vì đau đớn).
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Vân chánh hình dong thảm biến, hủ hủ thế khấp 芸正形容慘變, 咻咻涕泣 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) (Tôi thấy) Vân thật đã biến đổi thảm thương, rên la khóc lóc.
hiu, như "đìu hiu, hiu hắt, hiu quạnh" (vhn)
hưu, như "hưu hưu địa suyễn khí (thở hồng hộc)" (btcn)
Nghĩa của 咻 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiū]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: HƯU
动
tranh cãi; ồn ào; huyên náo。吵;乱说话;喧扰。
Từ ghép:
咻咻
Số nét: 9
Hán Việt: HƯU
动
tranh cãi; ồn ào; huyên náo。吵;乱说话;喧扰。
Từ ghép:
咻咻
Chữ gần giống với 咻:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Pinyin: xu3;
Việt bính: heoi2;
栩 hủ
Nghĩa Trung Việt của từ 栩
(Danh) Cây hủ, tên khác của cây lịch 櫟.(Tính) Hủ hủ 栩栩 hớn hở, sống động.
◇Trang Tử 莊子: Tích giả Trang Chu mộng vi hồ điệp, hủ hủ nhiên hồ điệp dã 昔者莊周夢爲胡蝶, 栩栩然胡蝶也 (Tề Vật luận 齊物論) Xưa Trang Chu chiêm bao làm bướm, phấp phới như là bướm thật.
hủ, như "hủ hủ như sinh (sống động)" (gdhn)
Nghĩa của 栩 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 栩:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

U+8A0F, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xu1, xu3;
Việt bính: heoi1;
訏 hu, hủ
Nghĩa Trung Việt của từ 訏
(Tính) Dối trá, hư ngụy.(Tính) Lớn, to.
(Danh) Lời nói khoe khoang, lời khoa đại.
(Thán)
§ Cũng như hu 吁.Một âm là hủ.
(Tính) Hủ hủ 訏訏 rộng lớn, mênh mông.
◇Thi Kinh 詩經: Xuyên trạch hủ hủ 川澤訏訏 (Đại nhã 大雅, Hàn dịch 韓奕) Sông hồ mênh mông.
Nghĩa của 訏 trong tiếng Trung hiện đại:
[xū]Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt:
1. xảo quyệt; giảo quyệt; gian giảo。诡诈。
2. to; lớn。大。
Số nét: 10
Hán Việt:
1. xảo quyệt; giảo quyệt; gian giảo。诡诈。
2. to; lớn。大。
Dị thể chữ 訏
𬣙,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 诩;
Pinyin: xu3;
Việt bính: heoi2;
詡 hủ
◎Như: tự hủ 自詡 tự khoe mình.
(Động) Phổ cập, truyền khắp hết.
◇Lễ Kí 禮記: Đức phát dương, hủ vạn vật 德發揚, 詡萬物 (Lễ khí 禮器) Đức mở rộng, truyền khắp muôn vật.
(Tính) Xinh đẹp, quyến dũ, kiều mị.
§ Thông vũ 嫵.
hủ, như "tự hủ (vỗ ngực khoe)" (gdhn)
Pinyin: xu3;
Việt bính: heoi2;
詡 hủ
Nghĩa Trung Việt của từ 詡
(Động) Khoe khoang.◎Như: tự hủ 自詡 tự khoe mình.
(Động) Phổ cập, truyền khắp hết.
◇Lễ Kí 禮記: Đức phát dương, hủ vạn vật 德發揚, 詡萬物 (Lễ khí 禮器) Đức mở rộng, truyền khắp muôn vật.
(Tính) Xinh đẹp, quyến dũ, kiều mị.
§ Thông vũ 嫵.
hủ, như "tự hủ (vỗ ngực khoe)" (gdhn)
Chữ gần giống với 詡:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Dị thể chữ 詡
诩,
Tự hình:

Pinyin: fu3, kong4;
Việt bính: fu2 fu6
1. [豆腐] đậu hủ, đậu phụ;
腐 hủ, phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 腐
(Tính) Mục, nát, thối, rữa.◎Như: hủ thảo 腐草 cỏ mục.
(Tính) Không thông đạt.
◎Như: hủ nho 腐儒 người học trò hủ lậu.
(Tính) Làm bằng đậu hủ.
◎Như: hủ nhũ 腐乳 chao.
(Danh) Hình phạt bị thiến thời xưa.
§ Cũng gọi là cung hình 宮刑.
(Động) Thối rữa đi, trở thành mục nát.
◇Tuân Tử 荀子: Nhục hủ xuất trùng, ngư khô sanh đố 肉腐出蟲, 魚枯生蠹 (Khuyến học 勸學) Thịt thối rữa ra sâu, cá khô mốc sinh mọt.
(Danh) Đồ mục nát, thối rữa.
(Danh) Chỉ đậu hủ 豆腐 đậu phụ.
◇Ấu học quỳnh lâm 幼學瓊林: Hủ nãi Hoài Nam sở vi 腐乃淮南所為 (Ẩm thực loại 飲食類) Đậu hủ vốn là ở Hoài Nam.
§ Còn có âm là phụ.
hủ, như "cổ hủ; hủ bại" (vhn)
Nghĩa của 腐 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǔ]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: HỦ
1. mục; mục nát; thối rữa; rữa nát。腐烂;变坏。
腐朽
mục nát
腐败
hủ bại; mục nát
流水不腐。
nước chảy thì không thối
2. đậu hủ; đậu phụ; tàu hủ。豆腐。
腐乳
đậu nhự; đậu phụ nhự; chao.
Từ ghép:
腐败 ; 腐臭 ; 腐恶 ; 腐化 ; 腐旧 ; 腐烂 ; 腐儒 ; 腐乳 ; 腐生 ; 腐蚀 ; 腐蚀剂 ; 腐熟 ; 腐朽 ; 腐殖质 ; 腐竹
Số nét: 14
Hán Việt: HỦ
1. mục; mục nát; thối rữa; rữa nát。腐烂;变坏。
腐朽
mục nát
腐败
hủ bại; mục nát
流水不腐。
nước chảy thì không thối
2. đậu hủ; đậu phụ; tàu hủ。豆腐。
腐乳
đậu nhự; đậu phụ nhự; chao.
Từ ghép:
腐败 ; 腐臭 ; 腐恶 ; 腐化 ; 腐旧 ; 腐烂 ; 腐儒 ; 腐乳 ; 腐生 ; 腐蚀 ; 腐蚀剂 ; 腐熟 ; 腐朽 ; 腐殖质 ; 腐竹
Chữ gần giống với 腐:
腐,Tự hình:

Biến thể giản thể: 怃;
Pinyin: wu3, ji1, jiao3;
Việt bính: mou5;
憮 vũ, hủ
◇Luận Ngữ 論語: Phu tử vũ nhiên viết: Điểu thú bất khả dữ đồng quần, ngô phi tư nhân chi đồ dữ nhi thùy dữ? 夫子憮然曰: 鳥獸不可與同群, 吾非斯人之徒與而誰與 (Vi tử 微子) Khổng Tử ngậm ngùi nói: Người ta không thể cùng đàn với chim muông, ta không sống chung với những người (trong xã hội) này thì sống với ai?
(Tính) Ngạc nhiên, kinh ngạc.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Ung cụ dĩ cáo, mạc bất vũ nhiên 邕具以告, 莫不憮然 (Thái Ung truyện 蔡邕傳) (Thái) Ung kể ra hết, không ai là không kinh ngạc.Một âm là hủ.
(Tính) Tươi đẹp.
§ Thông vũ 嫵.
nhàm, như "nhàm tai, nhàm chán" (vhn)
vũ, như "vũ nhiên (bùi ngùi)" (gdhn)
Pinyin: wu3, ji1, jiao3;
Việt bính: mou5;
憮 vũ, hủ
Nghĩa Trung Việt của từ 憮
(Tính) Không vừa lòng, thất ý.◇Luận Ngữ 論語: Phu tử vũ nhiên viết: Điểu thú bất khả dữ đồng quần, ngô phi tư nhân chi đồ dữ nhi thùy dữ? 夫子憮然曰: 鳥獸不可與同群, 吾非斯人之徒與而誰與 (Vi tử 微子) Khổng Tử ngậm ngùi nói: Người ta không thể cùng đàn với chim muông, ta không sống chung với những người (trong xã hội) này thì sống với ai?
(Tính) Ngạc nhiên, kinh ngạc.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Ung cụ dĩ cáo, mạc bất vũ nhiên 邕具以告, 莫不憮然 (Thái Ung truyện 蔡邕傳) (Thái) Ung kể ra hết, không ai là không kinh ngạc.Một âm là hủ.
(Tính) Tươi đẹp.
§ Thông vũ 嫵.
nhàm, như "nhàm tai, nhàm chán" (vhn)
vũ, như "vũ nhiên (bùi ngùi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 憮:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Dị thể chữ 憮
怃,
Tự hình:

Dịch hủ sang tiếng Trung hiện đại:
瓿 《小瓮。》腐朽; 腐烂 《比喻思想陈腐、生活堕落或制度败坏。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hủ
| hủ | 朽: | khô mộc hủ châu (cây khô mục) |
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| hủ | 栩: | hủ hủ như sinh (sống động) |
| hủ | 腐: | cổ hủ; hủ bại |
| hủ | 詡: | tự hủ (vỗ ngực khoe) |
| hủ | 诩: | tự hủ (vỗ ngực khoe) |

Tìm hình ảnh cho: hủ Tìm thêm nội dung cho: hủ
