Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hủ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ hủ:

朽 hủ怃 vũ, hủ姁 hủ诩 hủ咻 hưu, hủ栩 hủ訏 hu, hủ詡 hủ腐 hủ, phụ憮 vũ, hủ

Đây là các chữ cấu thành từ này: hủ

hủ [hủ]

U+673D, tổng 6 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiu3;
Việt bính: jau2 nau2
1. [敗朽] bại hủ 2. [不朽] bất hủ 3. [三不朽] tam bất hủ;

hủ

Nghĩa Trung Việt của từ 朽

(Động) Mục nát, hủy hoại.
◎Như: hủ hoại
bại hoại, hủy hoại.
◇Tô Thức : Tướng quân tắc dữ thảo mộc đồng hủ, mi lộc câu tử , 鹿 (Hoài Âm Hầu miếu kí ) Tướng quân hẳn với cỏ cây cùng mục nát, với hươu nai cùng chết.

(Động)
Tiêu mòn, mai một.
◎Như: vĩnh thùy bất hủ mãi mãi không mai một.

(Tính)
Mục, thối, nát.
◎Như: hủ mộc gỗ mục.
◇Luận Ngữ : Hủ mộc bất khả điêu dã, phẩn thổ chi tường bất khả ô dã , (Công Dã Tràng ) Gỗ mục không thể chạm khắc được, vách bằng đất dơ không thể trát được.

(Tính)
Già yếu, suy nhược.
◎Như: lão hủ già yếu.
◇Lí Hạ : Trường An hữu nam nhi, Nhị thập tâm dĩ hủ , (Tặng Trần Thương ) Ở Trường An có chàng trai, Mới hai mươi tuổi mà tấm lòng đã suy bại.
hủ, như "khô mộc hủ châu (cây khô mục)" (vhn)

Nghĩa của 朽 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǔ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: HỦ

1. mục nát。腐烂(多指木头)。
朽木
gỗ mục
革命先烈永垂不朽。
các liệt sĩ cách mạng đời đời sống mãi
2. già lão。衰老。
老朽
già nua
Từ ghép:
朽迈 ; 朽木

Chữ gần giống với 朽:

, , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 朽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 朽 Tự hình chữ 朽 Tự hình chữ 朽 Tự hình chữ 朽

vũ, hủ [vũ, hủ]

U+6003, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 憮;
Pinyin: wu3;
Việt bính: mou5;

vũ, hủ

Nghĩa Trung Việt của từ 怃

Giản thể của chữ
vũ, như "vũ nhiên (bùi ngùi)" (gdhn)

Nghĩa của 怃 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (憮)
[wǔ]
Bộ: 忄- Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: VŨ
1. ngậm ngùi; thất vọng; bùi ngùi。怅然失意的样子。
2. thương yêu; yêu; mê; cưng。爱怜。

Chữ gần giống với 怃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

Dị thể chữ 怃

,

Chữ gần giống 怃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 怃 Tự hình chữ 怃 Tự hình chữ 怃 Tự hình chữ 怃

hủ [hủ]

U+59C1, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu3, xu1;
Việt bính: heoi1 heoi2;

hủ

Nghĩa Trung Việt của từ 姁

(Tính) Yên vui, vui vẻ.

(Tính)
Ôn hòa.
◇Cổ huấn
Hủ chi ẩu chi, xuân hạ sở dĩ sanh dục dã, sương chi tuyết chi, thu đông sở dĩ thành thục dã , , , Nhờ tươi nhờ tốt, xuân hạ do đó nuôi sống vậy, nhờ tuyết nhờ sương, thu đông do đó mà chín muồi vậy.

Nghĩa của 姁 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǔ]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: HỬ, HỦ, CỦ
ôn hoà; từ tốn。姁姁:安乐或温和的样子。

Chữ gần giống với 姁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

Chữ gần giống 姁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 姁 Tự hình chữ 姁 Tự hình chữ 姁 Tự hình chữ 姁

hủ [hủ]

U+8BE9, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 詡;
Pinyin: xu3;
Việt bính: heoi2;

hủ

Nghĩa Trung Việt của từ 诩

Giản thể của chữ .
hủ, như "tự hủ (vỗ ngực khoe)" (gdhn)

Nghĩa của 诩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (詡)
[xǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: HỬ

khoe khoang; khoe。夸耀。
自诩
tự khoe

Chữ gần giống với 诩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

Dị thể chữ 诩

,

Chữ gần giống 诩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诩 Tự hình chữ 诩 Tự hình chữ 诩 Tự hình chữ 诩

hưu, hủ [hưu, hủ]

U+54BB, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiu1, xu3;
Việt bính: heoi2 jau1;

hưu, hủ

Nghĩa Trung Việt của từ 咻

(Động) Làm ồn ào, gây huyên náo.(Trạng thanh) Tiếng ho hen hoặc động vật kêu.(Trạng thanh) Tiếng tên hoặc pháo tre bắn vụt đi.Một âm là hủ.

(Động)
Ủ hủ
rên la (vì đau đớn).
◇Phù sanh lục kí : Vân chánh hình dong thảm biến, hủ hủ thế khấp , (Khảm kha kí sầu ) (Tôi thấy) Vân thật đã biến đổi thảm thương, rên la khóc lóc.

hiu, như "đìu hiu, hiu hắt, hiu quạnh" (vhn)
hưu, như "hưu hưu địa suyễn khí (thở hồng hộc)" (btcn)

Nghĩa của 咻 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiū]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: HƯU

tranh cãi; ồn ào; huyên náo。吵;乱说话;喧扰。
Từ ghép:
咻咻

Chữ gần giống với 咻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Chữ gần giống 咻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咻 Tự hình chữ 咻 Tự hình chữ 咻 Tự hình chữ 咻

hủ [hủ]

U+6829, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu3;
Việt bính: heoi2;

hủ

Nghĩa Trung Việt của từ 栩

(Danh) Cây hủ, tên khác của cây lịch .

(Tính)
Hủ hủ hớn hở, sống động.
◇Trang Tử : Tích giả Trang Chu mộng vi hồ điệp, hủ hủ nhiên hồ điệp dã , (Tề Vật luận ) Xưa Trang Chu chiêm bao làm bướm, phấp phới như là bướm thật.
hủ, như "hủ hủ như sinh (sống động)" (gdhn)

Nghĩa của 栩 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǔ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: HỬ
sinh động。形容生动活泼的样子。
Từ ghép:
栩栩 ; 栩栩如生

Chữ gần giống với 栩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 栩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栩 Tự hình chữ 栩 Tự hình chữ 栩 Tự hình chữ 栩

hu, hủ [hu, hủ]

U+8A0F, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu1, xu3;
Việt bính: heoi1;

hu, hủ

Nghĩa Trung Việt của từ 訏

(Tính) Dối trá, hư ngụy.

(Tính)
Lớn, to.

(Danh)
Lời nói khoe khoang, lời khoa đại.

(Thán)

§ Cũng như hu
.Một âm là hủ.

(Tính)
Hủ hủ rộng lớn, mênh mông.
◇Thi Kinh : Xuyên trạch hủ hủ (Đại nhã , Hàn dịch ) Sông hồ mênh mông.

Nghĩa của 訏 trong tiếng Trung hiện đại:

[xū]Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt:
1. xảo quyệt; giảo quyệt; gian giảo。诡诈。
2. to; lớn。大。

Chữ gần giống với 訏:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 訏

𬣙,

Chữ gần giống 訏

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 訏 Tự hình chữ 訏 Tự hình chữ 訏 Tự hình chữ 訏

hủ [hủ]

U+8A61, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xu3;
Việt bính: heoi2;

hủ

Nghĩa Trung Việt của từ 詡

(Động) Khoe khoang.
◎Như: tự hủ
tự khoe mình.

(Động)
Phổ cập, truyền khắp hết.
◇Lễ Kí : Đức phát dương, hủ vạn vật , (Lễ khí ) Đức mở rộng, truyền khắp muôn vật.

(Tính)
Xinh đẹp, quyến dũ, kiều mị.
§ Thông .
hủ, như "tự hủ (vỗ ngực khoe)" (gdhn)

Chữ gần giống với 詡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

Dị thể chữ 詡

,

Chữ gần giống 詡

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 詡 Tự hình chữ 詡 Tự hình chữ 詡 Tự hình chữ 詡

hủ, phụ [hủ, phụ]

U+8150, tổng 14 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu3, kong4;
Việt bính: fu2 fu6
1. [豆腐] đậu hủ, đậu phụ;

hủ, phụ

Nghĩa Trung Việt của từ 腐

(Tính) Mục, nát, thối, rữa.
◎Như: hủ thảo
cỏ mục.

(Tính)
Không thông đạt.
◎Như: hủ nho người học trò hủ lậu.

(Tính)
Làm bằng đậu hủ.
◎Như: hủ nhũ chao.

(Danh)
Hình phạt bị thiến thời xưa.
§ Cũng gọi là cung hình .

(Động)
Thối rữa đi, trở thành mục nát.
◇Tuân Tử : Nhục hủ xuất trùng, ngư khô sanh đố , (Khuyến học ) Thịt thối rữa ra sâu, cá khô mốc sinh mọt.

(Danh)
Đồ mục nát, thối rữa.

(Danh)
Chỉ đậu hủ đậu phụ.
◇Ấu học quỳnh lâm : Hủ nãi Hoài Nam sở vi (Ẩm thực loại ) Đậu hủ vốn là ở Hoài Nam.
§ Còn có âm là phụ.
hủ, như "cổ hủ; hủ bại" (vhn)

Nghĩa của 腐 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔ]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: HỦ
1. mục; mục nát; thối rữa; rữa nát。腐烂;变坏。
腐朽
mục nát
腐败
hủ bại; mục nát
流水不腐。
nước chảy thì không thối
2. đậu hủ; đậu phụ; tàu hủ。豆腐。
腐乳
đậu nhự; đậu phụ nhự; chao.
Từ ghép:
腐败 ; 腐臭 ; 腐恶 ; 腐化 ; 腐旧 ; 腐烂 ; 腐儒 ; 腐乳 ; 腐生 ; 腐蚀 ; 腐蚀剂 ; 腐熟 ; 腐朽 ; 腐殖质 ; 腐竹

Chữ gần giống với 腐:

,

Chữ gần giống 腐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腐 Tự hình chữ 腐 Tự hình chữ 腐 Tự hình chữ 腐

vũ, hủ [vũ, hủ]

U+61AE, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wu3, ji1, jiao3;
Việt bính: mou5;

vũ, hủ

Nghĩa Trung Việt của từ 憮

(Tính) Không vừa lòng, thất ý.
◇Luận Ngữ
: Phu tử vũ nhiên viết: Điểu thú bất khả dữ đồng quần, ngô phi tư nhân chi đồ dữ nhi thùy dữ? : , (Vi tử ) Khổng Tử ngậm ngùi nói: Người ta không thể cùng đàn với chim muông, ta không sống chung với những người (trong xã hội) này thì sống với ai?

(Tính)
Ngạc nhiên, kinh ngạc.
◇Hậu Hán Thư : Ung cụ dĩ cáo, mạc bất vũ nhiên , (Thái Ung truyện ) (Thái) Ung kể ra hết, không ai là không kinh ngạc.Một âm là hủ.

(Tính)
Tươi đẹp.
§ Thông .

nhàm, như "nhàm tai, nhàm chán" (vhn)
vũ, như "vũ nhiên (bùi ngùi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 憮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

Dị thể chữ 憮

,

Chữ gần giống 憮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憮 Tự hình chữ 憮 Tự hình chữ 憮 Tự hình chữ 憮

Dịch hủ sang tiếng Trung hiện đại:

《小瓮。》
腐朽; 腐烂 《比喻思想陈腐、生活堕落或制度败坏。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hủ

hủ:khô mộc hủ châu (cây khô mục)
hủ:hủ tiếu
hủ:hủ hủ như sinh (sống động)
hủ:cổ hủ; hủ bại
hủ:tự hủ (vỗ ngực khoe)
hủ:tự hủ (vỗ ngực khoe)
hủ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hủ Tìm thêm nội dung cho: hủ